Điều hòa âm trần 2 chiều Nagakawa 18.000BTU NT–A18R1U16

Còn hàng

Thông số kỹ thuật

  • Giá: 16,500,000 VND
  • Model: NT–A18R1U16
  • Xuất xứ: Malaysia
  • Công suất: 18000BTU
  • Bảo hành: 24 tháng
  • Phụ kiện: Điều khiển xa
  • Liên hệ: 0918 662 366
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

Chi tiết sản phẩm

Thống số kỹ thuật Điều hòa âm trần 2 chiều Nagakawa 18.000BTU NT–A18R1U16

Đại Dương là nhà cung cấp, phân phối điều hòa âm trần 2 chiều Nagakawa 18.000BTU NT–A18R1U16 chính hãng giá rẻ nhất Việt Nam.

Điều hòa âm trần Nagakawa NT-A18R1U16 18.000BTU 2 chiều là mode mới nhất được Nagakawa trình làm vào 2022 . Sản phẩm được sản xuất tại Malaysia và được bảo hành chính hãng 24 tháng . Công suất 18.000BTU , Nagakawa NT-A18R1U16 sẽ là sự lựa chọn lý tưởng cho các phòng có diện tích nhỏ hơn 30m2 .

Những tính năng nổi bật của Điều hòa âm trần Nagakawa NT-A18R1U16 18.000BTU 2 chiều chính hãng

Thiết kế đơn giản , tinh tế

Nếu bạn đang tìm kiếm một sản phẩm có thiết kế đơn giản mà vẫn không kém phần tinh tế thì Nagakawa NT-A18R1U16 sẽ là một sự lựa chọn không thể bỏ lỡ . Với gam màu trắng trung tính , sản phẩm rất dễ dàng kết hợp với mọi không gian nội thất .

Điều hòa âm trần nagakawa giá rẻ

Làm lạnh nhanh với công nghệ ” Wind Flow Mode “

Với công nghệ Wind Flow Modea đảo gió 360 độ cho phép máy điều hòa âm trần Nagakawa NT-A18R1U16 nhanh chóng lan tỏa hơi lạnh / ấm đến mọi ngóc nghách của căn phòng . Tạo cho bạn cảm giác mát lạnh / ấm áp gần như là tức thì ngay từ khi bật máy .

Đường ống cấp gió tươi 

Máy được thiết kế một đường ống riêng cho phép điều hòa lấy gió tươi từ bên ngoài . Từ đó giúp bạn có thể tận hưởng bầu không khí trong lành hơn . Hạn chế hiện tượng phòng điều hòa bị ngột ngạt .

Dễ dàng lắp đặt , bảo dưỡng

Điều hòa âm trần Nagakawa NT-A18R1U16 có thiết kế nhỏ gọn giúp dễ dàng lắp đặt ngay cả ở những không gian trần hẹp . Thêm vào đó 4 góc có thể điều chỉnh độ cao của máy mà không cần tháo mặt Panel .

Trong trường hợp cần bảo dưỡng máy thì mặt Panel của máy cũng có thể tháo một cách rất dễ dàng . Từ đó giúp hạn chế thời gian vệ sinh máy cho kỹ thuật viên .

Điều hòa âm trần– TOP điều hòa cây CHẤT LƯỢNG bán chạy số 1 cho các công trình.

Giá cả hợp lý, làm lạnh nhanh, độ bền cao máy điều hòa âm trần Nagakawa chính là lựa chọn tốt nhất cho công trình của Bạn.

Công ty Điều hòa Đại Dương cam kết mang đến cho bạn điều hòa chính hãng âm trần Nagakawa giá rẻ chính hãng mới 100% nguyên đai nguyên kiện, cung cấp đầy đủ chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (C/O), chất lượng hàng hóa (C/Q) khi quý khách hàng yêu cầu. Cũng như đảm bảo mọi quyền lợi chương trình quà tặng, khuyến mại khi mua tại Điều hòa Đại Dương (Thegioidieuhoa.com.vn)

Điều hòa âm trần Nagakawa NT-A18R1U16
Công suất
Capacity
Làm lạnh
Cooling
Btu/h 18,100
kW 5.3
Sưởi ấm
Heating
Btu/h 19,000
kW 5.6
Dữ liệu điện
Electric Data
Điện năng tiêu thụ
Cooling/Heating Power Input
W 1,700/1,640
Cường độ dòng điện
Cooling/Heating Rated Current
A 7.8/7.5
Hiệu suất năng lượng
Energy Effiency Ratio
Hiệu suất lạnh/sưởi
EER/COP
W/W 3.1/3.4
Dàn lạnh Indoor
Đặc tính
Performance
Nguồn điện
Power Supply
V/Ph/Hz 220~240/1/50
Lưu lượng gió
Air Flow Volume (Hi/Mid/Low)
m3/h 800/730/660
Độ ồn
Noise Level (Hi/Mid/Low)
dB(A) 43/40/32
Kích thước (D x R x C)
Dimension (W x D x H)
Tịnh Net (Body) mm 570 × 570 × 260
Đóng gói Packing (Body) mm 720 x 650 x 290
Tịnh Net (Panel) mm 655 x 655 x 50
Đóng gói Packing (Panel) mm 710 x 710 x 80
Trọng lượng
Weight
Tịnh Net (Body) kg 16
Tổng Gross (Body) kg 18.5
Tịnh Net (Panel) kg 2.2
Tổng Gross (Panel) kg 3.7
Dàn nóng Outdoor
Đặc tính
Performance
Nguồn điện
Power Supply
 V/Ph/Hz 206~240/1/50
Độ ồn
Noise Level
dB(A) 53
Kích thước (D x R x C)
Dimension (W x D x H)
Tịnh Net mm 800 × 315 × 545
Đóng gói Packing mm 920 × 400 × 620
Trọng lượng
Weight
Tịnh Net kg 36
Tổng Gross kg 39
Môi chất lạnh
Refrigerant
Loại Type R410A
Khối lượng nạp Charged Volume kg 1.25
Ống dẫn
Piping
Đường kính ống lỏng/ống khí
Liqiud side/Gas side
mm 6.35/12.7
Chiều dài tối đa
Max pipe length
m 20
Chênh lệch độ cao tối đa
Max difference in level
m 15
Phạm vi hoạt động
Operation Range
Làm lạnh/Sưởi ấm
Cooling/Heating
o
C
-5~49/-15~24

 

Bảng giá lắp đặt Điều hòa âm trần 2 chiều Nagakawa 18.000BTU NT–A18R1U16

BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG
I, Chi phí nhân công lắp đặt
1 Công lắp đặt 9000 – 12000 1  Bộ       250,000
2 Công lắp đặt 18000 – 24000 1  Bộ       300,000
II, Chi phí ống đồng
1 Ống đồng máy 9.000 + bảo ôn 1 mét dài       160,000
2 Ống đồng máy 12.000 + bảo ôn 1 mét dài       170,000
3 Ống đồng máy 18.000 + bảo ôn 1 mét dài       200,000
4 Ống đồng máy 24.000 + bảo ôn 1 mét dài       210,000
III, Chi phí giá đỡ dàn nóng
1 Giá đỡ cục nóng 9000 – 12000 1  Bộ       100,000
2 Giá đỡ cục nóng 18000 1  Bộ       120,000
3 Giá đỡ cục nóng 24000 ( Giá đại ) 1  Bộ       200,000
IV, Dây điện
1 Dây điện 2x 1.5 1 mét dài   20,000
2 Dây điện 2x 2.5 1 mét dài         25,000
V, Ống nước
1 Ống nước thải mềm 1 mét dài   10,000
2 Ống nước PVC D21 1 mét dài         20,000
3 Ống nước PVC D21 + bảo ôn 1 mét dài         40,000
VI, Vật tư phụ
1 Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ       100,000
2 Aptomat 1 pha 1 Cái       100,000
3 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường 1 mét dài         50,000
 VII, Chi phí phát sinh khác (nếu có)
1 Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵn 1 Bộ   150,000
2 Chi phí thang dây 1 Bộ     300,000
3 Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư) 1 mét dài     40,000
4 Chi phí nhân công tháo máy 1 Bộ     150,000
5 Chi phí bảo dưỡng 1 Bộ     20,0000
6 Chi phí khoan rút lõi 1 mét dài    50,000
Contact Me on Zalo
0918662366