Điều hòa âm trần 2 chiều Nagakawa 36.000BTU NT–A36R1M03

Còn hàng

Thông số kỹ thuật

  • Giá: Liên hệ
  • Model: NT–A36R1M03
  • Xuất xứ: Malaysia
  • Công suất: 36000BTU
  • Bảo hành: 24 tháng
  • Phụ kiện: Điều khiển xa
  • Liên hệ: 0918 662 366
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

Chi tiết sản phẩm

Thống số kỹ thuật Điều hòa âm trần 2 chiều Nagakawa 36.000BTU NT–A36R1M03

Đại Dương là nhà cung cấp, phân phối điều hòa âm trần 2 chiều Nagakawa 36.000BTU NT–A36R1M03 .chính hãng giá rẻ nhất Việt Nam.

Điều hòa âm trần Nagakawa NT-A36R1M03 36.000BTU 2 chiều là mode mới nhất được Nagakawa trình làm vào tháng 11/2020 . Sản phẩm được sản xuất tại Malaysia và được bảo hành chính hãng 24 tháng . Công suất 36.000BTU , Nagakawa NT-A36R1M03 sẽ là sự lựa chọn lý tưởng cho các phòng có diện tích nhỏ hơn 60m2 .

Những tính năng nổi bật của điều hòa Nagakawa NT-A36R1M03 36.000BTU 2 chiều chính hãng

Thiết kế đơn giản , tinh tế

Nếu bạn đang tìm kiếm một sản phẩm có thiết kế đơn giản mà vẫn không kém phần tinh tế thì Nagakawa NT-A36R1M03 sẽ là một sự lựa chọn không thể bỏ lỡ . Với gam màu trắng trung tính , sản phẩm rất dễ dàng kết hợp với mọi không gian nội thất .

Điều hòa âm trần nagakawa giá rẻ

Làm lạnh nhanh với công nghệ ” Wind Flow Mode “

Điều hòa âm trần Với công nghệ Wind Flow Modea đảo gió 360 độ cho phép máy điều hòa âm trần Nagakawa NT-A36R1M03 nhanh chóng lan tỏa hơi lạnh / ấm đến mọi ngóc nghách của căn phòng . Tạo cho bạn cảm giác mát lạnh / ấm áp gần như là tức thì ngay từ khi bật máy .

Đường ống cấp gió tươi 

Máy được thiết kế một đường ống riêng cho phép điều hòa lấy gió tươi từ bên ngoài . Từ đó giúp bạn có thể tận hưởng bầu không khí trong lành hơn . Hạn chế hiện tượng phòng điều hòa bị ngột ngạt .

Dễ dàng lắp đặt , bảo dưỡng

Điều hòa âm trần Nagakawa NT-A36R1M03 có thiết kế nhỏ gọn giúp dễ dàng lắp đặt ngay cả ở những không gian trần hẹp . Thêm vào đó 4 góc có thể điều chỉnh độ cao của máy mà không cần tháo mặt Panel .

Trong trường hợp cần bảo dưỡng máy thì mặt Panel của máy cũng có thể tháo một cách rất dễ dàng . Từ đó giúp hạn chế thời gian vệ sinh máy cho kỹ thuật viên .

Gas R410a có hiệu suất làm lạnh cao

Nagakawa NT-A36R1M03 được trang bị môi chất lạnh thế hệ mới R410a với nhiều ưu điểm nổi bật :

  • Gia tăng hiệu suất làm lạnh của máy gấp 1,6 lần so với môi chất lạnh R22 trước đây
  • Làm lạnh sâu và tiết kiệm điện năng hơn
  • Rất thân thiện với môi trường , tránh hiệu ứng nhà kính

Điều hòa âm trần– TOP điều hòa cây CHẤT LƯỢNG bán chạy số 1 cho các công trình.

Giá cả hợp lý, làm lạnh nhanh, độ bền cao máy điều hòa âm trần Nagakawa chính là lựa chọn tốt nhất cho công trình của Bạn.

Công ty Điều hòa Đại Dương cam kết mang đến cho bạn điều hòa chính hãng âm trần Nagakawa giá rẻ chính hãng mới 100% nguyên đai nguyên kiện, cung cấp đầy đủ chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (C/O), chất lượng hàng hóa (C/Q) khi quý khách hàng yêu cầu. Cũng như đảm bảo mọi quyền lợi chương trình quà tặng, khuyến mại khi mua tại Điều hòa Đại Dương (Thegioidieuhoa.com.vn)

 

STT

Hạng mục Đơn vị NT-C36R1M03
1 Năng suất Làm lạnh Btu/h 36,000
Sưởi ấm Btu/h 38,000
2 Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh W 3,630
Sưởi ấm W 3,550
3 Dòng điện làm việc Làm lạnh A 6.5
Sưởi ấm A 6.0
4 Dải điện áp làm việc V/P/Hz 380-415/3/50
5 Lưu lượng gió cục trong (C) m3/h 1,750
6 Hiệu suất năng lượng (EER) W/W 2,906
7 Năng suất tách ẩm L/h 3.8
8 Độ ồn Cục trong dB(A) 45
Cục ngoài dB(A) 60
9 Kích thước thân máy (RxCxS) Panel mm 950x55x950
Cục trong mm 840x245x840
Cục ngoài mm 946x810x410
10 Khối lượng (tịnh/tổng) Panel kg 5/8
Cục trong kg 25/28.5
Cục ngoài kg 79
11 Môi chất lạnh sử dụng R410A
12 Kích cỡ ống đồng lắp đặt Lỏng mm F9.52
Hơi mm F19.05
13 Chiều dài ống đồng lắp đặt Tiêu chuẩn m 5
Tối đa m 30
14 Chiều cao chênh lệch cục trong – cục ngoài tối đa m 20

 

Bảng giá lắp đặt Điều hòa âm trần 2 chiều Nagakawa 36.000BTU NT–A36R1M03

STT VẬT TƯ ĐVT SL  ĐƠN GIÁ VNĐ 
 (Chưa VAT) 
I. Đơn giá lắp đặt điều hòa
1 Ống đồng máy treo tường Công suất 9.000BTU Mét 1                    140,000
2 Ống đồng máy treo tường Công suất 12.000BTU Mét 1                    150,000
3 Ống đồng máy treo tường Công suất 18.000BTU Mét 1                    160,000
4 Ống đồng máy treo tường Công suất 24.000BTU Mét 1                    180,000
5 Ống đồng máy âm trần, tủ 18.000 – 24.000BTU Mét 1                    200,000
6 Ống đồng máy âm trần, tủ 28.000 – 30.000BTU Mét 1                    220,000
7 Ống đồng máy âm trần, tủ 36.000 – 50.000BTU Mét 1                    250,000
8 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1                    100,000
9 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU-24.000BTU Cái 1                    120,000
10 Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1                    250,000
11 Công suất 18.000BTU-24000BTU Bộ 1                    300,000
12 Công lắp đặt máy tủ, âm trần 18.000 – 30.000BTU Bộ 1                    450,000
13 Công lắp đặt máy tủ, âm trần 18.000 – 30.000BTU Bộ 1                    550,000
14 Dây điện 2×1.5mm Mét 1                      15,000
15 Dây điện 2×2.5mm Mét 1   20.000
16 Dây điện 2×4 mm Mét 1                      40,000
17 Dây cáp nguồn 3×4+1×2,5mm Mét 1                      80,000
18 Ống thoát nước mềm Mét 1                      10,000
19 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét 1                      25,000
20 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn Mét 1                      40,000
21 Attomat 1 pha Cái 1                      90,000
22 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường Mét 1                      40,000
23 Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) Bộ 1                      80,000
24 Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵn Bộ 1                    100,000
25 Chi phí thang dây Bộ 1                    400,000
26 Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư) Mét 1                      40,000
II Đơn giá lắp đặt bình nước nóng 
1 Công lắp đặt Bộ 1                    150,000
2 Ống dẫn Đôi 1                    100,000
3 Bộ phụ kiện Bộ 1                      50,000
Contact Me on Zalo
0918662366