Điều hòa âm trần Daikin 2 chiều FCQ71KAVEA

Còn hàng

Thông số kỹ thuật

  • Giá: 34,600,000 VND
  • Model: FCQ71KAVEA/RQ71MV1
  • Xuất xứ:
  • Công suất: 24000BTU
  • Bảo hành: Máy 1 năm (máy nén 4 năm)
  • Phụ kiện:
  • Liên hệ: 0918 662 366
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

Chi tiết sản phẩm

Thống số kỹ thuật Điều hòa âm trần Daikin 2 chiều FCQ71KAVEA

Dàn lạnh Cassette Âm trần (đa hướng thổi)

  • R-410A

Chuẩn mực mới từ dàn lạnh Cassette thổi gió đồng nhất 360 độ

  • Tránh nhiệt độ không đồng đều và cảm giác khó chịu do gió lùa gây ra
  • Hướng thổi tròn phân bổ nhiệt độ đồng đều
  • Dễ dàng thích ứng với mọi không gian lắp đặt
  • Kiểu dáng nhỏ gọn, vận hành êm ái
  • Lắp đặt dễ dàng và nhanh chóng
  • Dễ dàng bảo dưỡng
  • Mặt nạ vuông đồng nhất cho tất cả các công suất đảm bảo tính thẩm mỹ khi nhiều thiết bị được lắp đặt trong cùng một không gian.
Tên Model Dàn lạnh FCQ71KAVEA
Dàn nóng V1 RQ71MV1
Dàn nóng Y1 RQ71MY1
Điện nguồn Dàn nóng V1 1 Pha, 220 – 240 V, 50Hz
Dàn nóng Y1 3 Pha, 380-415 V,50Hz
Công suất lạnh1,3 Định danh (Tối thiểu. – Tối đa.) kW 7.1
Btu/h 24,2
Công suất sưởi2,3 Định danh (Tối thiểu. – Tối đa.) kW 8.0
Btu/h 27,3
Điện năng tiêu thụ Lạnh1 kW 2.72
Sưởi2 2.85
COP Lạnh W/W 2.61
Sưởi 2.81
Dàn lạnh Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp) dB(A) 35/31.5/28
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 256x840x840
Khối lượng Kg 21
Dàn nóng Độ ồn (Lạnh/Sưởi) dB (A) 50/52
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 770x900x320
Khối lượng Kg 84 (V1), 83 (Y1)

Bảng giá lắp đặt Điều hòa âm trần Daikin 2 chiều FCQ71KAVEA

BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG
I, Chi phí nhân công lắp đặt
1 Công lắp đặt 9000 – 12000 1  Bộ       250,000
2 Công lắp đặt 18000 – 24000 1  Bộ       300,000
II, Chi phí ống đồng
1 Ống đồng máy 9.000 + bảo ôn 1 mét dài       160,000
2 Ống đồng máy 12.000 + bảo ôn 1 mét dài       170,000
3 Ống đồng máy 18.000 + bảo ôn 1 mét dài       200,000
4 Ống đồng máy 24.000 + bảo ôn 1 mét dài       210,000
III, Chi phí giá đỡ dàn nóng
1 Giá đỡ cục nóng 9000 – 12000 1  Bộ       100,000
2 Giá đỡ cục nóng 18000 1  Bộ       120,000
3 Giá đỡ cục nóng 24000 ( Giá đại ) 1  Bộ       200,000
IV, Dây điện
1 Dây điện 2x 1.5 1 mét dài   20,000
2 Dây điện 2x 2.5 1 mét dài         25,000
V, Ống nước
1 Ống nước thải mềm 1 mét dài   10,000
2 Ống nước PVC D21 1 mét dài         20,000
3 Ống nước PVC D21 + bảo ôn 1 mét dài         40,000
VI, Vật tư phụ
1 Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ       100,000
2 Aptomat 1 pha 1 Cái       100,000
3 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường 1 mét dài         50,000
 VII, Chi phí phát sinh khác (nếu có)
1 Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵn 1 Bộ   150,000
2 Chi phí thang dây 1 Bộ     300,000
3 Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư) 1 mét dài     40,000
4 Chi phí nhân công tháo máy 1 Bộ     150,000
5 Chi phí bảo dưỡng 1 Bộ     20,0000
6 Chi phí khoan rút lõi 1 mét dài    50,000
Contact Me on Zalo
0918662366