Điều hòa âm trần SamSung 1 chiều 42000BTU AC120NN4SEC/EA

Còn hàng

Thông số kỹ thuật

  • Giá: Liên hệ
  • Model: AC120NN4SEC/EA - AC120NX4SGC/EA
  • Xuất xứ: Trung Quốc
  • Công suất: 42000
  • Bảo hành: 24 tháng
  • Phụ kiện: Điều khiển từ xa
  • Liên hệ: 0918 662 366
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

Chi tiết sản phẩm

Thống số kỹ thuật Điều hòa âm trần SamSung 1 chiều 42000BTU AC120NN4SEC/EA

Điều hòa âm trần Samsung Dàn lạnh
Dàn nóng
  AC120NN4SEC/EA
AC120NX4SGC/EA
Công suất Làm lạnh KW 12,1
Btu/h 41.300
Công suất điện Công suất điện tiêu thu (danh định) Làm lạnh KW 4,03
Dòng điện Làm lạnh A 7,00
MCA A 11,70
MFA A 13,40
Hiệu suất
năng lượng
EER(Chế độ làm lạnh) 3,00
Đường ống
kết nối
Ống lỏng Φ, mm 9,52
Φ, inch 3/8”
Ống gas Φ, mm 15,88
Φ, inch 5/8”
Giới hạn
đường ống
Chiều dài tối đa
(OD – ID)
m 50,0
Chiều cao tối đa
(ID – OD)
m 30,0
Môi chất lạnh Loại R410A
Dàn lạnh
Nguồn điện Φ,#,V,Hz 1,2,220-240,50
Quạt Động cơ Công suất W 97
Lưu lượng gió Cao / Trung bình / Thấp CMM 31.50/29.00/26.50
L/s 525.00/483.33/441.67
Độ ồn Độ ồn Cao / Trung bình / Thấp dB(A) 45.0/43.0/41.0
Kích thước
bên ngoài
Trọng lượng kg 18,00
Kích thước(RxCxS) mm 840 x 288 x 840
Kích thước
mặt nạ
Mặt nạ PC4NUSKAN
Trọng lượng mặt nạ kg 5,80
Kích thước(RxCxS) mm 950 x 45 x 950
Dàn nóng
Nguồn điện Φ,#,V,Hz 3,4,380-415,50
Máy nén Công suất động cơ W 4,38
Quạt Lưu lượng gió Làm lạnh CMM 105,00
L/s 1.750,00
Độ ồn Độ ồn Làm lạnh dB(A) 54,0
Kích thước
bên ngoài
Trọng lượng kg 98,00
Kích thước (RxCxS) mm 932 x 1162 x 375
Phạm vi nhiệt
độ hoạt động
Làm lạnh oC 21-54

 

Bảng giá lắp đặt Điều hòa âm trần SamSung 1 chiều 42000BTU AC120NN4SEC/EA

BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG
I, Chi phí nhân công lắp đặt
1 Công lắp đặt 9000 – 12000 1  Bộ       250,000
2 Công lắp đặt 18000 – 24000 1  Bộ       300,000
II, Chi phí ống đồng
1 Ống đồng máy 9.000 + bảo ôn 1 mét dài       160,000
2 Ống đồng máy 12.000 + bảo ôn 1 mét dài       170,000
3 Ống đồng máy 18.000 + bảo ôn 1 mét dài       200,000
4 Ống đồng máy 24.000 + bảo ôn 1 mét dài       210,000
III, Chi phí giá đỡ dàn nóng
1 Giá đỡ cục nóng 9000 – 12000 1  Bộ       100,000
2 Giá đỡ cục nóng 18000 1  Bộ       120,000
3 Giá đỡ cục nóng 24000 ( Giá đại ) 1  Bộ       200,000
IV, Dây điện
1 Dây điện 2x 1.5 1 mét dài   20,000
2 Dây điện 2x 2.5 1 mét dài         25,000
V, Ống nước
1 Ống nước thải mềm 1 mét dài   10,000
2 Ống nước PVC D21 1 mét dài         20,000
3 Ống nước PVC D21 + bảo ôn 1 mét dài         40,000
VI, Vật tư phụ
1 Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ       100,000
2 Aptomat 1 pha 1 Cái       100,000
3 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường 1 mét dài         50,000
 VII, Chi phí phát sinh khác (nếu có)
1 Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵn 1 Bộ   150,000
2 Chi phí thang dây 1 Bộ     300,000
3 Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư) 1 mét dài     40,000
4 Chi phí nhân công tháo máy 1 Bộ     150,000
5 Chi phí bảo dưỡng 1 Bộ     20,0000
6 Chi phí khoan rút lõi 1 mét dài    50,000
Contact Me on Zalo
0918662366