Điều hòa Casper 9000BTU SH-09FS32 treo tường 2 chiều

Còn hàng

Thông số kỹ thuật

  • Giá: 5,700,000 VND
  • Model: SH-09FS32
  • Xuất xứ: Thái Lan
  • Công suất: 9000BTU
  • Bảo hành: Máy 3 năm (máy nén 5 năm)
  • Phụ kiện: Điều khiển từ xa
  • Liên hệ: 0918 662 366
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

Chi tiết sản phẩm

Thống số kỹ thuật Điều hòa Casper 9000BTU SH-09FS32 treo tường 2 chiều

Điều hòa Casper SH-09FS32
Công suất làm lạnh ( nhỏ nhất – Lớn nhất) kW
BTU/h
Công suất sưởi ấm kW
BTU/h
Điện năng tiêu thụ (làm lạnh) W 850
Điện năng tiêu thụ (sưởi ấm) W 700
Cường độ dòng điện (làm lạnh) A 3,85
Cường độ dòng điện (sưởi ấm) A 3,2
Cường độ dòng điện tối đa A 7
Hiệu suất năng lượng CSPF W/W
Nhãn năng lượng (TCVN 7830:2015) Số sao
Nguồn điện V ~ Hz 220V~50Hz
Dàn lạnh
Lưu lượng gió m3/h 560
Kích thước (R x S x C) mm 764 x 203 x 291
Khối lượng tịnh kg 8,5
Dàn nóng
Độ ồn dB (A) 51
Kích thước (R x S x C) mm 716 x 285 x 502
Khối lượng tịnh kg 25,5
Ống dẫn môi chất lạnh
Môi chất lạnh R32
Đường kính ổng lỏng mm 6,35
Đường kính ống gas mm 9,52
Chiều dài ống chuẩn (không cần nạp thêm) m 5
Chiều dài ống tối đa m 15
Chênh lệch độ cao tối đa m

Bảng giá lắp đặt Điều hòa Casper 9000BTU SH-09FS32 treo tường 2 chiều

BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG
I, Chi phí nhân công lắp đặt
1 Công lắp đặt 9000 – 12000 1  Bộ       250,000
2 Công lắp đặt 18000 – 24000 1  Bộ       300,000
II, Chi phí ống đồng
1 Ống đồng máy 9.000 + bảo ôn 1 mét dài       160,000
2 Ống đồng máy 12.000 + bảo ôn 1 mét dài       170,000
3 Ống đồng máy 18.000 + bảo ôn 1 mét dài       200,000
4 Ống đồng máy 24.000 + bảo ôn 1 mét dài       210,000
III, Chi phí giá đỡ dàn nóng
1 Giá đỡ cục nóng 9000 – 12000 1  Bộ       100,000
2 Giá đỡ cục nóng 18000 1  Bộ       120,000
3 Giá đỡ cục nóng 24000 ( Giá đại ) 1  Bộ       200,000
IV, Dây điện
1 Dây điện 2x 1.5 1 mét dài   20,000
2 Dây điện 2x 2.5 1 mét dài         25,000
V, Ống nước
1 Ống nước thải mềm 1 mét dài   10,000
2 Ống nước PVC D21 1 mét dài         20,000
3 Ống nước PVC D21 + bảo ôn 1 mét dài         40,000
VI, Vật tư phụ
1 Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ       100,000
2 Aptomat 1 pha 1 Cái       100,000
3 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường 1 mét dài         50,000
 VII, Chi phí phát sinh khác (nếu có)
1 Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵn 1 Bộ   150,000
2 Chi phí thang dây 1 Bộ     300,000
3 Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư) 1 mét dài     40,000
4 Chi phí nhân công tháo máy 1 Bộ     150,000
5 Chi phí bảo dưỡng 1 Bộ     20,0000
6 Chi phí khoan rút lõi 1 mét dài    50,000
Tags:
Contact Me on Zalo
0918662366