Điều hòa Casper inverter 24000BTU GH-24TL32 treo tường 2 chiều

Còn hàng

Thông số kỹ thuật

  • Giá: Liên hệ
  • Model: GH-24TL32
  • Xuất xứ: Thái Lan
  • Công suất: 24000BTU
  • Bảo hành: Máy 3 năm (1 đổi 1 trong 2 năm)
  • Phụ kiện: Điều khiển từ xa
  • Liên hệ: 0918 662 366
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

Chi tiết sản phẩm

Thống số kỹ thuật Điều hòa Casper inverter 24000BTU GH-24TL32 treo tường 2 chiều

Điều hòa Casper GH-24TL32
Thông số cơ bản Công suất danh định BTU/h 24.000
Công suất tiêu thụ danh định W 2300
W 2500
Dòng điện danh định A 12,4
A 11,3
Nguồn điện V/Ph/Hz 220-240V/1P/50Hz
Gas R32
Lượng gas nạp g 1440
Lưu lượng gió (H/M/L) m3/h 1150
 Độ ồn dB(A) 60
Dàn lạnh Kích thước máy mm 1100x330x235
Kích thước bao bì mm 1160x400x305
Khối lượng tịnh kg 14,5
Dàn nóng Máy nén GTD186UKQA9LT6
Model quạt D-69-8
Kích thước máy mm 890x320x670
Kích thước bao bì mm 1020x770x430
Khối lượng tịnh Kg 45
Ống  Đường kính ống lỏng mm Φ6.35
 Đường kính ống gas mm Φ15.88
Diện tích sử dụng đề xuất m2 21-36

Bảng giá lắp đặt Điều hòa Casper inverter 24000BTU GH-24TL32 treo tường 2 chiều

BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG
I, Chi phí nhân công lắp đặt
1 Công lắp đặt 9000 – 12000 1  Bộ       250,000
2 Công lắp đặt 18000 – 24000 1  Bộ       300,000
II, Chi phí ống đồng
1 Ống đồng máy 9.000 + bảo ôn 1 mét dài       160,000
2 Ống đồng máy 12.000 + bảo ôn 1 mét dài       170,000
3 Ống đồng máy 18.000 + bảo ôn 1 mét dài       200,000
4 Ống đồng máy 24.000 + bảo ôn 1 mét dài       210,000
III, Chi phí giá đỡ dàn nóng
1 Giá đỡ cục nóng 9000 – 12000 1  Bộ       100,000
2 Giá đỡ cục nóng 18000 1  Bộ       120,000
3 Giá đỡ cục nóng 24000 ( Giá đại ) 1  Bộ       200,000
IV, Dây điện
1 Dây điện 2x 1.5 1 mét dài   20,000
2 Dây điện 2x 2.5 1 mét dài         25,000
V, Ống nước
1 Ống nước thải mềm 1 mét dài   10,000
2 Ống nước PVC D21 1 mét dài         20,000
3 Ống nước PVC D21 + bảo ôn 1 mét dài         40,000
VI, Vật tư phụ
1 Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ       100,000
2 Aptomat 1 pha 1 Cái       100,000
3 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường 1 mét dài         50,000
 VII, Chi phí phát sinh khác (nếu có)
1 Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵn 1 Bộ   150,000
2 Chi phí thang dây 1 Bộ     300,000
3 Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư) 1 mét dài     40,000
4 Chi phí nhân công tháo máy 1 Bộ     150,000
5 Chi phí bảo dưỡng 1 Bộ     20,0000
6 Chi phí khoan rút lõi 1 mét dài    50,000
Contact Me on Zalo
0918662366