Điều hòa Daikin 1 chiều inverter 18000btu ga R410

Còn hàng

Thông số kỹ thuật

  • Giá: 19,950,000 VND
  • Model: FTKS50GVMV/RKS50GVMV
  • Xuất xứ:
  • Công suất: 18000BTU
  • Bảo hành: Máy 1 năm (máy nén 4 năm)
  • Phụ kiện:
  • Liên hệ: 0918 662 366
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

Chi tiết sản phẩm

Thống số kỹ thuật Điều hòa Daikin 1 chiều inverter 18000btu ga R410

Thông số kỹ thuật

 
Tên Model Dàn lạnh FTKS25GVMV FTKS35GVMV FTKS50GVMV FTKS60GVMV FTKS71GVMV
Dàn nóng RKS25GVMV RKS35GVMV RKS50GVMV RKS60GVMV RKS71GVMV
Công suất làm lạnh Danh định
(Tối thiểu – Tối đa)
kW 2.5 (1.2-3.3) 3.3 (1.3-4.2) 5.2 (1.9-6.3) 6.0 (1.9-7.1) 7.1 (2.5-8.7)
Btu/h 8,500 (4,100-11,300) 11,300 (4,400-14,300) 17,700 (6,500-21,500) 20,500 (6,500-24,200) 24,200 (8,500-29,700)
Công suất điện tiêu thụ Danh định W 583 892 1,397 1,765 2,283
CSPF [tooltip] 4.16 5.08 5.09 5.54 4.61
Mức hiệu suất năng lượng [tooltip] ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★
Dàn lạnh FTKS25GVMV FTKS35GVMV FTKS50GVMV FTKS60GVMV FTKS71GVMV
Độ ồn (Cao/Thấp/Cực thấp) dB(A) 37/25/22 38/26/23 43/34/31 45/35/32 46/37/34
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 283 x 800 x 195 290 x 1,050 x 250
Dàn nóng RKS25GVMV RKS35GVMV RKS50GVMV RKS60GVMV RKS71GVMV
Độ ồn (Cao/Cực thấp) dB(A) 46/43 47/44 48/44 52/46 52/49
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 550 x 765 x 285 735 x 825 x 300 770 x 900 x 320
  • Lưu ý:Các giá trị trên ứng với điều kiện hoạt động ở áp điện 220V, 50Hz.

Điều kiện đo

  • 1.Công suất lạnh dựa trên: nhiệt độ trong nhà 27°CDB, 19°CWB; nhiệt độ ngoài trời 35°CDB; chiều dài đường ống 7.5 m.
  • 2.Độ ồn tương ứng với điều kiện nhiệt độ 1 nêu trên. Giá trị quy đổi trong điều kiện không dội âm. Trong hoạt động thực tế, giá trị này có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh.
  • 3.CSPF dựa trên các điều kiện tiêu chuẩn của TCVN 7830: 2012.

Bảng giá lắp đặt Điều hòa Daikin 1 chiều inverter 18000btu ga R410

BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG
I, Chi phí nhân công lắp đặt
1 Công lắp đặt 9000 – 12000 1  Bộ       250,000
2 Công lắp đặt 18000 – 24000 1  Bộ       300,000
II, Chi phí ống đồng
1 Ống đồng máy 9.000 + bảo ôn 1 mét dài       160,000
2 Ống đồng máy 12.000 + bảo ôn 1 mét dài       170,000
3 Ống đồng máy 18.000 + bảo ôn 1 mét dài       200,000
4 Ống đồng máy 24.000 + bảo ôn 1 mét dài       210,000
III, Chi phí giá đỡ dàn nóng
1 Giá đỡ cục nóng 9000 – 12000 1  Bộ       100,000
2 Giá đỡ cục nóng 18000 1  Bộ       120,000
3 Giá đỡ cục nóng 24000 ( Giá đại ) 1  Bộ       200,000
IV, Dây điện
1 Dây điện 2x 1.5 1 mét dài   20,000
2 Dây điện 2x 2.5 1 mét dài         25,000
V, Ống nước
1 Ống nước thải mềm 1 mét dài   10,000
2 Ống nước PVC D21 1 mét dài         20,000
3 Ống nước PVC D21 + bảo ôn 1 mét dài         40,000
VI, Vật tư phụ
1 Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ       100,000
2 Aptomat 1 pha 1 Cái       100,000
3 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường 1 mét dài         50,000
 VII, Chi phí phát sinh khác (nếu có)
1 Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵn 1 Bộ   150,000
2 Chi phí thang dây 1 Bộ     300,000
3 Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư) 1 mét dài     40,000
4 Chi phí nhân công tháo máy 1 Bộ     150,000
5 Chi phí bảo dưỡng 1 Bộ     20,0000
6 Chi phí khoan rút lõi 1 mét dài    50,000
Contact Me on Zalo
0918662366