Điều hòa Daikin 2 chiều inverter FTHF25RVMV 9000BTU

Còn hàng

Thông số kỹ thuật

  • Giá: 10,700,000 VND
  • Model: FTHF25RAVMV/RHF25RAVMV
  • Xuất xứ: Việt Nam
  • Công suất: 9000BTU
  • Bảo hành: Máy 1 năm (máy nén 5 năm)
  • Phụ kiện: Điều khiển xa
  • Liên hệ: 09456 33233 - 0916 499 299
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

Chi tiết sản phẩm

Thống số kỹ thuật Điều hòa Daikin 2 chiều inverter FTHF25RVMV 9000BTU

Công suất Làm lạnh
Định mức
(Nhỏ nhất- Lớn nhất)
kW 2.5(1.0 – 3.4)
Btu/h 8,500
(3,400-11,600)
Sưởi
Định mức
(Nhỏ nhất- Lớn nhất)
kW 2.5(1.1-3.4)
Btu/h 8,500
(3,400- 11,600)
Nguồn Điện 1 Pha,220-240V, 50Hz
Dòng điện hoạt động Làm lạnh Định mức A 2.9
Sưởi 3.0
Điện năng tiêu thụ Làm lạnh Định mức
(Nhỏ nhất- Lớn nhất)
W 610(200~1,170)
Sưởi 610(210`1,170)
CSPF Làm lạnh kWh/kWh 6.00
DÀN LẠNH FTHF25RAVMV
Màu mặt nạ Trắng sáng
Lưu lượng gió( Cao) Làm lạnh m3/min
(cfm)
10.2(360)
Sưởi 10.3(364)
Tốc độ quạt 5 Bước, êm và tự động
Độ ồn
(Cao/ trung bình/Thấp/
Yên tĩnh)
Làm lạnh dB(A) 40/35/29/25
Sưởi 40/35/30/27
Kích thước Cao x Rộng x Dày mm 283 x770 x 226
Khối lượng kg 8
DÀN NÓNG RHF25RAVMV
Màu vỏ máy Trắng ngà
Máy nén Loại Mày nén Swing loại kín
Môi chất lạnh Công suất mô tơ W 700
Loại R32
Khối lượng nạp kg 0.70
Độ ồn
(Cao/ Yên tĩnh)
Làm lạnh dB(A) 48/44
Sưởi dB(A) 48/44
Kích thước Cao x Rộng x Dày mm 550 x658 x275
Khối lượng máy kg 27
Giới hạn hoạt động Làm lạnh °CDB 19.4 đến 46
Sưởi °CDB 2.0 đến 20.0
Ống kết nối Lỏng mm Ø6.4
Hơi Ø9.5
Ống nước xả Ø16.0

Bảng giá lắp đặt Điều hòa Daikin 2 chiều inverter FTHF25RVMV 9000BTU

STT VẬT TƯ ĐVT SL  ĐƠN GIÁ VNĐ 
 (Chưa VAT) 
I. Đơn giá lắp đặt điều hòa
1 Ống đồng máy treo tường Công suất 9.000BTU Mét 1                    140,000
2 Ống đồng máy treo tường Công suất 12.000BTU Mét 1                    150,000
3 Ống đồng máy treo tường Công suất 18.000BTU Mét 1                    160,000
4 Ống đồng máy treo tường Công suất 24.000BTU Mét 1                    180,000
5 Ống đồng máy âm trần, tủ 18.000 – 24.000BTU Mét 1                    200,000
6 Ống đồng máy âm trần, tủ 28.000 – 30.000BTU Mét 1                    220,000
7 Ống đồng máy âm trần, tủ 36.000 – 50.000BTU Mét 1                    250,000
8 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1                    100,000
9 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU-24.000BTU Cái 1                    120,000
10 Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1                    250,000
11 Công suất 18.000BTU-24000BTU Bộ 1                    300,000
12 Công lắp đặt máy tủ, âm trần 18.000 – 30.000BTU Bộ 1                    450,000
13 Công lắp đặt máy tủ, âm trần 18.000 – 30.000BTU Bộ 1                    550,000
14 Dây điện 2×1.5mm Mét 1                      15,000
15 Dây điện 2×2.5mm Mét 1   20.000
16 Dây điện 2×4 mm Mét 1                      40,000
17 Dây cáp nguồn 3×4+1×2,5mm Mét 1                      80,000
18 Ống thoát nước mềm Mét 1                      10,000
19 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét 1                      25,000
20 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn Mét 1                      40,000
21 Attomat 1 pha Cái 1                      90,000
22 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường Mét 1                      40,000
23 Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) Bộ 1                      80,000
24 Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵn Bộ 1                    100,000
25 Chi phí thang dây Bộ 1                    400,000
26 Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư) Mét 1                      40,000
II Đơn giá lắp đặt bình nước nóng 
1 Công lắp đặt Bộ 1                    150,000
2 Ống dẫn Đôi 1                    100,000
3 Bộ phụ kiện Bộ 1                      50,000
Tags:
Contact Me on Zalo
0916499299