Điều hòa Daikin 2 chiều inverter FTHF25RVMV 9000BTU

Còn hàng

Thông số kỹ thuật

  • Giá: 10,200,000 VND
  • Model: FTHF25RAVMV/RHF25RAVMV
  • Xuất xứ: Việt Nam
  • Công suất: 9000BTU
  • Bảo hành: Máy 1 năm (máy nén 5 năm)
  • Phụ kiện: Điều khiển xa
  • Liên hệ: 0918 662 366
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

Chi tiết sản phẩm

Thống số kỹ thuật Điều hòa Daikin 2 chiều inverter FTHF25RVMV 9000BTU

Công suất Làm lạnh
Định mức
(Nhỏ nhất- Lớn nhất)
kW 2.5(1.0 – 3.4)
Btu/h 8,500
(3,400-11,600)
Sưởi
Định mức
(Nhỏ nhất- Lớn nhất)
kW 2.5(1.1-3.4)
Btu/h 8,500
(3,400- 11,600)
Nguồn Điện 1 Pha,220-240V, 50Hz
Dòng điện hoạt động Làm lạnh Định mức A 2.9
Sưởi 3.0
Điện năng tiêu thụ Làm lạnh Định mức
(Nhỏ nhất- Lớn nhất)
W 610(200~1,170)
Sưởi 610(210`1,170)
CSPF Làm lạnh kWh/kWh 6.00
DÀN LẠNH FTHF25RAVMV
Màu mặt nạ Trắng sáng
Lưu lượng gió( Cao) Làm lạnh m3/min
(cfm)
10.2(360)
Sưởi 10.3(364)
Tốc độ quạt 5 Bước, êm và tự động
Độ ồn
(Cao/ trung bình/Thấp/
Yên tĩnh)
Làm lạnh dB(A) 40/35/29/25
Sưởi 40/35/30/27
Kích thước Cao x Rộng x Dày mm 283 x770 x 226
Khối lượng kg 8
DÀN NÓNG RHF25RAVMV
Màu vỏ máy Trắng ngà
Máy nén Loại Mày nén Swing loại kín
Môi chất lạnh Công suất mô tơ W 700
Loại R32
Khối lượng nạp kg 0.70
Độ ồn
(Cao/ Yên tĩnh)
Làm lạnh dB(A) 48/44
Sưởi dB(A) 48/44
Kích thước Cao x Rộng x Dày mm 550 x658 x275
Khối lượng máy kg 27
Giới hạn hoạt động Làm lạnh °CDB 19.4 đến 46
Sưởi °CDB 2.0 đến 20.0
Ống kết nối Lỏng mm Ø6.4
Hơi Ø9.5
Ống nước xả Ø16.0

Bảng giá lắp đặt Điều hòa Daikin 2 chiều inverter FTHF25RVMV 9000BTU

BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG
I, Chi phí nhân công lắp đặt
1 Công lắp đặt 9000 – 12000 1  Bộ       250,000
2 Công lắp đặt 18000 – 24000 1  Bộ       300,000
II, Chi phí ống đồng
1 Ống đồng máy 9.000 + bảo ôn 1 mét dài       160,000
2 Ống đồng máy 12.000 + bảo ôn 1 mét dài       170,000
3 Ống đồng máy 18.000 + bảo ôn 1 mét dài       200,000
4 Ống đồng máy 24.000 + bảo ôn 1 mét dài       210,000
III, Chi phí giá đỡ dàn nóng
1 Giá đỡ cục nóng 9000 – 12000 1  Bộ       100,000
2 Giá đỡ cục nóng 18000 1  Bộ       120,000
3 Giá đỡ cục nóng 24000 ( Giá đại ) 1  Bộ       200,000
IV, Dây điện
1 Dây điện 2x 1.5 1 mét dài   20,000
2 Dây điện 2x 2.5 1 mét dài         25,000
V, Ống nước
1 Ống nước thải mềm 1 mét dài   10,000
2 Ống nước PVC D21 1 mét dài         20,000
3 Ống nước PVC D21 + bảo ôn 1 mét dài         40,000
VI, Vật tư phụ
1 Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ       100,000
2 Aptomat 1 pha 1 Cái       100,000
3 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường 1 mét dài         50,000
 VII, Chi phí phát sinh khác (nếu có)
1 Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵn 1 Bộ   150,000
2 Chi phí thang dây 1 Bộ     300,000
3 Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư) 1 mét dài     40,000
4 Chi phí nhân công tháo máy 1 Bộ     150,000
5 Chi phí bảo dưỡng 1 Bộ     20,0000
6 Chi phí khoan rút lõi 1 mét dài    50,000
Tags:
Contact Me on Zalo
0918662366