Điều hòa Funiki 1 chiều HSC18MMC 18.000BTU

Còn hàng

Thông số kỹ thuật

  • Giá: Liên hệ
  • Model: HSC18MMC
  • Xuất xứ: Chính hãng Malaysia
  • Công suất: 18000 BTU
  • Bảo hành: 24 tháng
  • Phụ kiện: Điều khiển từ xa
  • Liên hệ: 0918 662 366
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

Chi tiết sản phẩm

Thống số kỹ thuật Điều hòa Funiki 1 chiều HSC18MMC 18.000BTU

Điều hòa Funiki ĐVT HSC18MMC
Công suất nhiệt Lạnh W 5216
Nóng
Thông số điện Phase 1
Hiệu điện thế V 220÷240
Cường độ dòng điện Lạnh A 6.69
Nóng
Công suất điện Lạnh W 1465
Nóng
Kích thước máy
(D x R x C)
Trong nhà mm 957x213x302
Ngoài trời 770x300x555
Kích thước bao bì
(D x R x C)
Trong nhà mm 1045x295x380
Ngoài trời 900x348x615
Trọng lượng máy/cả thùng Trong nhà Kg 11/14
Ngoài trời 37,8/40,5
Đường kính ống dẫn chất làm lạnh Ống đẩy mm Φ6.35
Ống hồi Φ12.7
Lưu lượng gió trong nhà m³/h 790

 

Bảng giá lắp đặt Điều hòa Funiki 1 chiều HSC18MMC 18.000BTU

BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG
I, Chi phí nhân công lắp đặt
1 Công lắp đặt 9000 – 12000 1  Bộ       250,000
2 Công lắp đặt 18000 – 24000 1  Bộ       300,000
II, Chi phí ống đồng
1 Ống đồng máy 9.000 + bảo ôn 1 mét dài       160,000
2 Ống đồng máy 12.000 + bảo ôn 1 mét dài       170,000
3 Ống đồng máy 18.000 + bảo ôn 1 mét dài       200,000
4 Ống đồng máy 24.000 + bảo ôn 1 mét dài       210,000
III, Chi phí giá đỡ dàn nóng
1 Giá đỡ cục nóng 9000 – 12000 1  Bộ       100,000
2 Giá đỡ cục nóng 18000 1  Bộ       120,000
3 Giá đỡ cục nóng 24000 ( Giá đại ) 1  Bộ       200,000
IV, Dây điện
1 Dây điện 2x 1.5 1 mét dài   20,000
2 Dây điện 2x 2.5 1 mét dài         25,000
V, Ống nước
1 Ống nước thải mềm 1 mét dài   10,000
2 Ống nước PVC D21 1 mét dài         20,000
3 Ống nước PVC D21 + bảo ôn 1 mét dài         40,000
VI, Vật tư phụ
1 Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ       100,000
2 Aptomat 1 pha 1 Cái       100,000
3 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường 1 mét dài         50,000
 VII, Chi phí phát sinh khác (nếu có)
1 Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵn 1 Bộ   150,000
2 Chi phí thang dây 1 Bộ     300,000
3 Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư) 1 mét dài     40,000
4 Chi phí nhân công tháo máy 1 Bộ     150,000
5 Chi phí bảo dưỡng 1 Bộ     20,0000
6 Chi phí khoan rút lõi 1 mét dài    50,000
Contact Me on Zalo
0918662366