Điều hòa Gree 2 chiều inverter 24.000BTU GWH24PD-K6D1P4

Còn hàng

Thông số kỹ thuật

  • Giá: 21,300,000 VND
  • Model: GWH24PD-K6D1P4
  • Xuất xứ: Chính hãng Trung Quốc
  • Công suất: 24.000BTU
  • Bảo hành: 5 năm
  • Phụ kiện: Điều khiển từ xa
  • Liên hệ: 0918 662 366
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

Chi tiết sản phẩm

Thống số kỹ thuật Điều hòa Gree 2 chiều inverter 24.000BTU GWH24PD-K6D1P4

Điều hòa Gree GWH24PD-K6D1P4
Chức năng Chiều lạnh/ Chiều nóng
Công suất Chiều lạnh W 7034 / 6200
Chiều nóng W 6500
CSPF /EER Chiều lạnh/ Chiều nóng W/W 4.97 / 4.99
Cấp hiệu suất năng lượng Sao năng lượng 5
Nguồn điện Ph, V, Hz 1Ph, 220-240V, 50Hz
Công suất điện Chiều lạnh W 2103 (624-2750) / 1786 (450-2100)
Chiều nóng W 1645 (450-2200)
Dòng điện định mức Chiều lạnh A 9.3 / 7.6
Chiều nóng A 7,6
Lưu lượng gió Bên trong m3/h 1300/1150/1100/950/870/800/700
1050/950/800/750/700/650/600
Dàn trong
Độ ồn Chiều lạnh
Chiều nóng
dB(A) (S/H/M/L) 49/45/43/40/38/36/33
46/42/40/37/35/32/30
Kích thước máy D*R*C mm 1075*246*333 / 982*221*311
Kích thước vỏ thùng D*R*C mm 1128*323*406 / 1039*287*377
Khối lượng tịnh Kg 17 / 14
Bao bì Kg 19 / 16.5
Dàn ngoài
Độ ồn dB(A) 54
Đường ống kết nối mm Ø 6/16 – Ø 6/12
Kích thước máy D*R*C mm 912*373*646 / 873*376*555
Kích thước vỏ thùng D*R*C mm 960*408*680 / 948*428*591
Khối lượng tịnh Kg 42 / 36.5
Bao bì Kg 44 / 39.5
Số lượng đóng Container 40GP/sets Sets 131 / 157
40HQ/sets Sets 150 / 183

 

Bảng giá lắp đặt Điều hòa Gree 2 chiều inverter 24.000BTU GWH24PD-K6D1P4

BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG
I, Chi phí nhân công lắp đặt
1 Công lắp đặt 9000 – 12000 1  Bộ       250,000
2 Công lắp đặt 18000 – 24000 1  Bộ       300,000
II, Chi phí ống đồng
1 Ống đồng máy 9.000 + bảo ôn 1 mét dài       160,000
2 Ống đồng máy 12.000 + bảo ôn 1 mét dài       170,000
3 Ống đồng máy 18.000 + bảo ôn 1 mét dài       200,000
4 Ống đồng máy 24.000 + bảo ôn 1 mét dài       210,000
III, Chi phí giá đỡ dàn nóng
1 Giá đỡ cục nóng 9000 – 12000 1  Bộ       100,000
2 Giá đỡ cục nóng 18000 1  Bộ       120,000
3 Giá đỡ cục nóng 24000 ( Giá đại ) 1  Bộ       200,000
IV, Dây điện
1 Dây điện 2x 1.5 1 mét dài   20,000
2 Dây điện 2x 2.5 1 mét dài         25,000
V, Ống nước
1 Ống nước thải mềm 1 mét dài   10,000
2 Ống nước PVC D21 1 mét dài         20,000
3 Ống nước PVC D21 + bảo ôn 1 mét dài         40,000
VI, Vật tư phụ
1 Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ       100,000
2 Aptomat 1 pha 1 Cái       100,000
3 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường 1 mét dài         50,000
 VII, Chi phí phát sinh khác (nếu có)
1 Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵn 1 Bộ   150,000
2 Chi phí thang dây 1 Bộ     300,000
3 Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư) 1 mét dài     40,000
4 Chi phí nhân công tháo máy 1 Bộ     150,000
5 Chi phí bảo dưỡng 1 Bộ     20,0000
6 Chi phí khoan rút lõi 1 mét dài    50,000
Contact Me on Zalo
0918662366