Điều hòa Panasonic 1 chiều 12.000BTU N12WKH-8

Thông số kỹ thuật

  • Giá: 9,450,000 VND
  • Model: CU/CS-N12WKH-8
  • Xuất xứ: Malaysia
  • Công suất: 12000BTU
  • Bảo hành: Máy 1 năm (máy nén 7 năm)
  • Phụ kiện: Điều khiển từ xa

Chi tiết sản phẩm

MODEL (50Hz)Khối trong nhà CU/CS-N12VKH-8
Khối ngoài trời CU/CS-N12VKH-8
Công suất làm lạnh(nhỏ nhất-lớn nhất)kW3.37
(nhỏ nhất-lớn nhất)Btu/giờ11,500
Chỉ số hiệu suất năng lượng (CSPF)3.59
EER(nhỏ nhất-lớn nhất)W/W3.47
Thông số điệnĐiện ápV220
Cường độ dòng điệnA4.5
Điện vào (nhỏ nhất-lớn nhất)W970
Khử ẩmL/giờ1.9
(Pt/giờ)4.0
Lưu thông khíKhối trong nhàm³/phút (ft³/phút)12.0 (424)
Khối ngoài trờim³/phút (ft³/phút)22.4 (790)
Độ ồnKhối trong nhà (H / L / Q-Lo)dB (A)41/29
Khối ngoài trời (H / L)dB (A)49
Kích thướcCaomm290 (511)
inch11-7/16 (20-1/8)
Rộngmm870 (650)
inch34-9/32 (25-19/32)
Sâumm214 (230)
inch8-7/16 (9-1/16)
Khối lượng tịnhKhối trong nhàkg (lb)9 (20)
Khối ngoài trờikg (lb)26 (57)
Đường kính ống dẫnỐng lỏngmmØ 6.35
inch1/4
Ống gammØ 12.70
inch1/2
Nối dài ốngChiều dài ống chuẩnm7.5
Chiều dài ống tối đam15
Chênh lệch độ cao tối đam5
Lượng môi chất lạnh ga cần bổ sung*g/m10
Nguồn cấp điệnKhối trong nhà

 

 

Bảng giá lắp đặt

BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG
I, Chi phí nhân công lắp đặt
1Công lắp đặt 9000 - 120001 Bộ      250,000
2Công lắp đặt 18000 - 240001 Bộ      300,000
II, Chi phí ống đồng
1Ống đồng máy 9.000 + bảo ôn1mét dài      160,000
2Ống đồng máy 12.000 + bảo ôn1mét dài      170,000
3Ống đồng máy 18.000 + bảo ôn1mét dài      200,000
4Ống đồng máy 24.000 + bảo ôn1mét dài      210,000
III, Chi phí giá đỡ dàn nóng
1Giá đỡ cục nóng 9000 - 120001 Bộ      100,000
2Giá đỡ cục nóng 180001 Bộ      120,000
3Giá đỡ cục nóng 24000 ( Giá đại )1 Bộ      200,000
IV, Dây điện
1Dây điện 2x 1.51mét dài  20,000
2Dây điện 2x 2.51mét dài        25,000
V, Ống nước
1Ống nước thải mềm1mét dài  10,000
2Ống nước PVC D211mét dài        20,000
3Ống nước PVC D21 + bảo ôn1mét dài        40,000
VI, Vật tư phụ
1Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. )1 Bộ      100,000
2Aptomat 1 pha1Cái      100,000
3Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường1mét dài        50,000
 VII, Chi phí phát sinh khác (nếu có)
1Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵn1Bộ  150,000
2Chi phí thang dây1Bộ    300,000
3Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư)1mét dài    40,000
4Chi phí nhân công tháo máy1Bộ    150,000
5Chi phí bảo dưỡng1Bộ    20,0000
6Chi phí khoan rút lõi1mét dài   50,000
Contact Me on Zalo
0918662366