Điều hòa Panasonic 2 chiều inverter 9.000BTU YZ9UKH-8

Còn hàng

Thông số kỹ thuật

  • Giá: 10,700,000 VND
  • Model: CU/CS-YZ9UKH-8
  • Xuất xứ:
  • Công suất: 9000BTU
  • Bảo hành: Máy 1 năm (máy nén 7 năm)
  • Phụ kiện:
  • Liên hệ: 09456 33233 - 0916 499 299
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

Chi tiết sản phẩm

Thống số kỹ thuật Điều hòa Panasonic 2 chiều inverter 9.000BTU YZ9UKH-8

Model (50Hz) Khối trong nhà CS-YZ9UKH-8
Khối ngoài trời CU-YZ9UKH-8
Công suất làm lạnh (min-max) (Btu/giờ) 9,000 (2,860-10,200)
(min-max) (kW) 2.64 (0.84-3.00)
Công suất sưởi ấm (min-max) (Btu/giờ) 10,700 (2,860-11,900)
(min-max) (kW) 3.15 (0.84-3.50)
(CSPF) 5.85
EER/COP (min-max) (Btu/hW) 12.33 (11.44-10.20) / 13.38 (11.67-12.02)
(min-max) (W/W) 3.62 (3.36-3.00) / 3.94 (3.43-3.54)
Thông số điện Điện áp (V) 220
Cường độ dòng điện (220V / 240V) (A) 3.5 (3.7)
Điện vào (nhỏ nhất – lớn nhất) (W) 730 (250-1,000) / 800 (245-990)
Khử ẩm L/giờ 1.6
Pt/giờ 3.4
Lưu thông khí Khối trong nhà (Hi) m³/phút 11.7 / 12.8
Khối trong nhà (Hi) ft³/phút 415 / 450
Độ ồn Khối trong nhà (Hi/Lo/S-Lo) (dB-A) 41/26/22 / 41/28/25
Khối ngoài trời (Hi) (dB-A) 50 / 50
Kích thước Khối trong nhà (Cao x Rộng x Sâu) (mm) 290 x 870 x 214
Khối ngoài trời (Cao x Rộng x Sâu) (mm) 542 x 780 x 289
Khối lượng tịnh Khối trong nhà (kg) / (lb) 9 (26)
Khối ngoài trời (kg) / (lb) 20 (57)
Đường kính ống dẫn Ống lỏng (mm) Ø 6.35
Ống lỏng (inch) 4-Jan
Ống ga (mm) Ø 9.52
Ống ga (inch) 8-Mar
Nguồn cấp điện Khối trong nhà
Chiều dài ống chuẩn 7.5m
Chiều dài ống tối đa 15m
Chênh lệch độ cao tối đa 15m
Lượng môi chất lạnh ga cần bổ sung* 10g/m
Note Lưu ý với CS-YZ9/YZ12/YZ18UKH-8 (quan trọng) Không sử dụng ống đồng có bề dày dưới 0.6mm

Bảng giá lắp đặt Điều hòa Panasonic 2 chiều inverter 9.000BTU YZ9UKH-8

STT VẬT TƯ ĐVT SL  ĐƠN GIÁ VNĐ 
 (Chưa VAT) 
I. Đơn giá lắp đặt điều hòa
1 Ống đồng máy treo tường Công suất 9.000BTU Mét 1                    140,000
2 Ống đồng máy treo tường Công suất 12.000BTU Mét 1                    150,000
3 Ống đồng máy treo tường Công suất 18.000BTU Mét 1                    160,000
4 Ống đồng máy treo tường Công suất 24.000BTU Mét 1                    180,000
5 Ống đồng máy âm trần, tủ 18.000 – 24.000BTU Mét 1                    200,000
6 Ống đồng máy âm trần, tủ 28.000 – 30.000BTU Mét 1                    220,000
7 Ống đồng máy âm trần, tủ 36.000 – 50.000BTU Mét 1                    250,000
8 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1                    100,000
9 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU-24.000BTU Cái 1                    120,000
10 Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1                    250,000
11 Công suất 18.000BTU-24000BTU Bộ 1                    300,000
12 Công lắp đặt máy tủ, âm trần 18.000 – 30.000BTU Bộ 1                    450,000
13 Công lắp đặt máy tủ, âm trần 18.000 – 30.000BTU Bộ 1                    550,000
14 Dây điện 2×1.5mm Mét 1                      15,000
15 Dây điện 2×2.5mm Mét 1   20.000
16 Dây điện 2×4 mm Mét 1                      40,000
17 Dây cáp nguồn 3×4+1×2,5mm Mét 1                      80,000
18 Ống thoát nước mềm Mét 1                      10,000
19 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét 1                      25,000
20 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn Mét 1                      40,000
21 Attomat 1 pha Cái 1                      90,000
22 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường Mét 1                      40,000
23 Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) Bộ 1                      80,000
24 Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵn Bộ 1                    100,000
25 Chi phí thang dây Bộ 1                    400,000
26 Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư) Mét 1                      40,000
II Đơn giá lắp đặt bình nước nóng 
1 Công lắp đặt Bộ 1                    150,000
2 Ống dẫn Đôi 1                    100,000
3 Bộ phụ kiện Bộ 1                      50,000
Contact Me on Zalo
0916499299