Điều hòa Panasonic 2 chiều inverter 9.000BTU YZ9WKH-8

Thông số kỹ thuật

  • Giá: 10,950,000 VND
  • Model: YZ9WKH-8
  • Xuất xứ: Malaysia
  • Công suất: 9000BTU
  • Bảo hành: Máy 1 năm (máy nén 7 năm)
  • Phụ kiện: Điều khiển từ xa

Chi tiết sản phẩm

Điều hòa Panasonic 2 chiều 9000BTU[50Hz]CS-YZ9WKH-8
[CU-YZ9WKH-8]
Công suất làm lạnh / Sưởi[nhỏ nhất – lớn nhất]kW2.65 [0.84-3.00]
3.15 [0.84-3.50]
[nhỏ nhất – lớn nhất]Btu/h9,540 [3,020-10,800]
10,700 [2,860-11,900]
CSPF6,43
EER /COP[nhỏ nhất – lớn nhất]Btu/hW12.91 [13.00-10.20]
14.08[14.30-12.02]
[nhỏ nhất – lớn nhất]W/W3.79[3.82-3.00]
4.14 [4.20-3.54]
Thông số điệnĐiện ápV220
Cường độ dòng điệnA3,4
3,5
Công suất điện [nhỏ nhất – lớn nhất]W700 [220-1,000]
760 [200-990]
Khử ẩmL/h1,6
Pt/h3,4
Lưu lượng gió (dàn lạnh /Cao)m3/phút11.0
11.0
ft3/phút390
390
Độ ồnDàn lạnh [C/TB/T]dB[A]41/26/22
41/28/25
Dàn nóng [C]dB[A]50
50
Kích thướcCaomm290 [542]
inch11-7/16 [21-11/32]
Rộngmm779 [650]
inch30-11/16 [30-23/32]
Sâumm209 [289]
inch8-1/4 [11-13/32]
Khối lượngDàn lạnhkg [tb]8 [18]
Dàn nóngkg [tb]25 [55]
Đường kính ống dẫnỐng lỏngmmϕ6.35
inch1/4
Ống hơimmϕ9.52
inch3/8
Giới hạn đường ốngChiều dài tiêu chuẩnm7,5
Chiều dài tối đam15
Chênh lệch độ cao tối đam15
Gas nạp bổ sung *g/m10
Nguồn cấp điệnDàn lạnh

 

Bảng giá lắp đặt

BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG
I, Chi phí nhân công lắp đặt
1Công lắp đặt 9000 - 120001 Bộ      250,000
2Công lắp đặt 18000 - 240001 Bộ      300,000
II, Chi phí ống đồng
1Ống đồng máy 9.000 + bảo ôn1mét dài      160,000
2Ống đồng máy 12.000 + bảo ôn1mét dài      170,000
3Ống đồng máy 18.000 + bảo ôn1mét dài      200,000
4Ống đồng máy 24.000 + bảo ôn1mét dài      210,000
III, Chi phí giá đỡ dàn nóng
1Giá đỡ cục nóng 9000 - 120001 Bộ      100,000
2Giá đỡ cục nóng 180001 Bộ      120,000
3Giá đỡ cục nóng 24000 ( Giá đại )1 Bộ      200,000
IV, Dây điện
1Dây điện 2x 1.51mét dài  20,000
2Dây điện 2x 2.51mét dài        25,000
V, Ống nước
1Ống nước thải mềm1mét dài  10,000
2Ống nước PVC D211mét dài        20,000
3Ống nước PVC D21 + bảo ôn1mét dài        40,000
VI, Vật tư phụ
1Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. )1 Bộ      100,000
2Aptomat 1 pha1Cái      100,000
3Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường1mét dài        50,000
 VII, Chi phí phát sinh khác (nếu có)
1Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵn1Bộ  150,000
2Chi phí thang dây1Bộ    300,000
3Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư)1mét dài    40,000
4Chi phí nhân công tháo máy1Bộ    150,000
5Chi phí bảo dưỡng1Bộ    20,0000
6Chi phí khoan rút lõi1mét dài   50,000
Contact Me on Zalo
0918662366