Điều hòa tủ đứng 2 chiều Nagakawa 28.000BTU NP-A28R1H21

Còn hàng

Thông số kỹ thuật

  • Giá: Liên hệ
  • Model: NP-A28R1H21
  • Xuất xứ: Chính hãng Malaysia
  • Công suất: 28000BTU
  • Bảo hành: 24 tháng
  • Phụ kiện:
  • Liên hệ: 0918 662 366
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

Chi tiết sản phẩm

Thống số kỹ thuật Điều hòa tủ đứng 2 chiều Nagakawa 28.000BTU NP-A28R1H21

Điều hòa tủ đứng Nagakawa 28.000BTU 2 chiều NP-A28R1H21 đang là xu hướng được nhiều người gia đình lựa chọn bởi có rất nhiều ưu điểm đặc biệt, tiện dụng như làm mát về mùa hè, sưởi ấm về mùa đông.

Điều hòa tủ đứng Nagakawa 2 chiều 28000btu NP-A28DHS

Điều hòa tủ đứng 2 chiều Nagakawa 28.000BTU NP-A28R1H21 tiêu chuẩn (không có inverter ) làm lạnh nhanh về mùa hè, sưởi ấm mùa đông rất tốt. Được sản xuất tại Việt Nam,  bảo hành 2 năm. Công suất điều hòa tủ đứng Nagakawa 28000btu phù hợp diện tích phòng 30 đến 45m2. Với phòng cao không quá 3m.

Điều hòa tủ đứng 2 chiều Nagakawa 28.000BTU NP-A28R1H21 là dòng điều hòa cây đặt sàn rất gọn gàng tiện lợi, tiết kiệm điện năng. Sản phẩm sản xuất tại Việt Nam, với công nghệ và linh kiện của Nhật bản. Sản phẩm được nhiều người dùng đánh giá là rất bền bỉ, tiết kiệm điện năng.

Điều hòa tủ đứng Nagakawa 28.000BTU NP-A28R1H21 2 chiều rất phù hợp lắp đặt cho phòng khách, với thiết kế sang trọng tinh tế càng tôn lên sang trọng phòng khách. Đặc biệt không khí lạnh mát mẻ tỏa khắp phòng cực kỳ dễ chịu.

 

Một số tính năng tuyệt vời của điều hòa tủ đứng Nagakawa mà bạn nên biết.

+ Chức năng xả tuyết thông minh (Auto Defrosh): cảm biến nhiệt độ ở trên dàn sẽ giúp điều khiển quá trình xả tuyết tự động. Tuyết bám trên dàn sẽ gây cản trở quá trình trao đổi nhiệt.

+ Chức năng hút ẩm độc lập (Independen Drying): thực hiện hút ẩm đồng thời hạn chế làm giảm nhiệt độ không khí để người sử dụng có bầu không khí dễ chịu, thoải mái nhất. Máy sẽ tự hoạt động làm lạnh và quạt gió sen kẽ để tách ẩm trong không khí

+ Quạt gió đa tốc độ (Multi-Speed Fan) : cho phép điều chỉnh quạt gió nhiều tốc độ phù hợp với nhiều nhu cầu sử dụng khác nhau: thấp/trung bình/cao/tự động

MODEL NP-A28R1H21
Công suất Làm lạnh kW 7.8
Btu/h 26,500
Sưởi ấm kW 7.9
Btu/h 27,000
Dữ liệu điện Điện năng tiêu thụ lạnh/sưởi W 2,750/3,500
Cường độ dòng điện lạnh/sưởi A 15.0/17.0
Hiệu suất năng lượng EER/COP W/W 3.32/3.68
DÀN LẠNH
Đặc tính Nguồn điện V/Ph/Hz 220-240V/1 pha/50Hz
Lưu lượng gió m3/h 1,100
Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp) dB 47/45/43
Kích thước (R x C x S) Tịnh/Đóng gói mm 500×1760×280
610×1890×410
Trọng lượng Tịnh/ Phủ bì kg 31.5/38.0
DÀN NÓNG
Đặc tính Nguồn điện V/Ph/Hz 220-240V/1 pha/50Hz
Độ ồn dB 55
Kích thước (R x C x S) Tịnh/Đóng gói mm 860×670×310
990×730×450
Trọng lượng Tịnh/ Phủ bì kg 48.5/52.5
Môi chất lạnh Loại/Khối lượng nạp kg R410A/1.65
Ống dẫn Đường kính ống lỏng/ống khí mm 9.52/15.88
Chiều dài tối đa m 30
Chênh lệch độ cao tối đa m 15
Phạm vi hoạt động Làm lạnh/Sưởi ấm 19-52/-10~24

Bảng giá lắp đặt Điều hòa tủ đứng 2 chiều Nagakawa 28.000BTU NP-A28R1H21

BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG
I, Chi phí nhân công lắp đặt
1 Công lắp đặt 9000 – 12000 1  Bộ       250,000
2 Công lắp đặt 18000 – 24000 1  Bộ       300,000
II, Chi phí ống đồng
1 Ống đồng máy 9.000 + bảo ôn 1 mét dài       160,000
2 Ống đồng máy 12.000 + bảo ôn 1 mét dài       170,000
3 Ống đồng máy 18.000 + bảo ôn 1 mét dài       200,000
4 Ống đồng máy 24.000 + bảo ôn 1 mét dài       210,000
III, Chi phí giá đỡ dàn nóng
1 Giá đỡ cục nóng 9000 – 12000 1  Bộ       100,000
2 Giá đỡ cục nóng 18000 1  Bộ       120,000
3 Giá đỡ cục nóng 24000 ( Giá đại ) 1  Bộ       200,000
IV, Dây điện
1 Dây điện 2x 1.5 1 mét dài   20,000
2 Dây điện 2x 2.5 1 mét dài         25,000
V, Ống nước
1 Ống nước thải mềm 1 mét dài   10,000
2 Ống nước PVC D21 1 mét dài         20,000
3 Ống nước PVC D21 + bảo ôn 1 mét dài         40,000
VI, Vật tư phụ
1 Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ       100,000
2 Aptomat 1 pha 1 Cái       100,000
3 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường 1 mét dài         50,000
 VII, Chi phí phát sinh khác (nếu có)
1 Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵn 1 Bộ   150,000
2 Chi phí thang dây 1 Bộ     300,000
3 Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư) 1 mét dài     40,000
4 Chi phí nhân công tháo máy 1 Bộ     150,000
5 Chi phí bảo dưỡng 1 Bộ     20,0000
6 Chi phí khoan rút lõi 1 mét dài    50,000
Contact Me on Zalo
0918662366