Điều hòa LG 2 chiều Inverter 18.000BTU IDH18M1

Thông số kỹ thuật

  • Giá: 18,750,000 VND
  • Model: IDH18M1
  • Xuất xứ: Chính hãng Thái Lan
  • Công suất: 18000BTU
  • Bảo hành: Máy 2 năm (máy nén 10 năm)
  • Phụ kiện: Điều khiển từ xa

Chi tiết sản phẩm

Điều hòa LG 2 chiềuIDH18M1
Công suất làm lạnhKw5,275
Btu/h18,000
Công suất sưởi ấmKw6,008
Btu/h20,500
Công suất tiêu thụLàm lạnh/Sưởi ấmW1,490/1,665
Làm lạnh/Sưởi ấm(Tối đa)W2,630/2,630
Cường độ dòng điệnLàm lạnh/Sưởi ấmA6.7/7.5
Làm lạnh/Sưởi ấm(Tối đa)A12/12
EERW/W3.54
(Btu/h)/W12.08
COPW/W3.61
Btu/h.W12.31
Tem năng lượngCấp năng lượngsao5
CSPFCSPF5.68
Điện nguồnØ/V/Hz1/220-240V/50Hz
Lưu lượng gióDàn lạnh,Tối đamᶟ/min19.5
Dàn nóng,Tối đamᶟ/min49
Khử ẩml/h2.5
Độ ồnDàn lạnhdB(A)+344/41/37/28
Dàn nóngdB(A)+352
Độ dài đường ống tiêu chuẩn/tối đam7.5/30
Chênh lệch độ cao tối đam25
Môi chất lạnhloạiR32
Khối lượng nạpkg1.40
Kết nối ốngỐng lỏngmm6.35
Ống gasmm12.7
Kích thướcDàn lạnh(Rộng*Cao*Sâu)mm998*345*210
Dàn nóng(Rộng*Cao*Sâu)mm870*650*330
Khối lượngDàn lạnhkg11
Dàn nóngkg43
Loại inverterDual Inverter
Dàn lạnhMàn hình hiển thị
Dàn nóngDàn tản nhiệtĐồng(Phủ Gold Fin)
Tạo ionTạo ion
Tấm lọc trướcKháng khuẩn0
Tấm lọc 3MTấm vi lọc
Tính năngDãy nhiệt độ cài đặtLàm lạnh(°C)18-30
Sưởi ấm(°C)16-30
Cấp độ quạt5
Làm lạnh nhanh0
Vận hành khi ngủ0
Gió tự nhiên0
Hẹn giờ24hr On/Off
Đảo gió lên xuống tự động0
Đảo gió trái phải tự động0
Tự động làm sạch0
Khử ẩm0
Tự động vận hành(Model 1 chiều)
Tự động chuyển đổi(Model 2 chiều)0
Tự khởi động lại(phút)3
Bật tắt đèn hiển thị0
Khởi động nóng0
Tính năng đặc biệtChuẩn đoán thông minh0
Xua muỗi
Tạo ion(chăm sóc da)
Hướng gió dễ chịu0
Kiểm soát năng lượng chủ động0

Bảng giá lắp đặt

BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG
I, Chi phí nhân công lắp đặt
1Công lắp đặt 9000 - 120001 Bộ      250,000
2Công lắp đặt 18000 - 240001 Bộ      300,000
II, Chi phí ống đồng
1Ống đồng máy 9.000 + bảo ôn1mét dài      160,000
2Ống đồng máy 12.000 + bảo ôn1mét dài      170,000
3Ống đồng máy 18.000 + bảo ôn1mét dài      200,000
4Ống đồng máy 24.000 + bảo ôn1mét dài      210,000
III, Chi phí giá đỡ dàn nóng
1Giá đỡ cục nóng 9000 - 120001 Bộ      100,000
2Giá đỡ cục nóng 180001 Bộ      120,000
3Giá đỡ cục nóng 24000 ( Giá đại )1 Bộ      200,000
IV, Dây điện
1Dây điện 2x 1.51mét dài  20,000
2Dây điện 2x 2.51mét dài        25,000
V, Ống nước
1Ống nước thải mềm1mét dài  10,000
2Ống nước PVC D211mét dài        20,000
3Ống nước PVC D21 + bảo ôn1mét dài        40,000
VI, Vật tư phụ
1Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. )1 Bộ      100,000
2Aptomat 1 pha1Cái      100,000
3Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường1mét dài        50,000
 VII, Chi phí phát sinh khác (nếu có)
1Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵn1Bộ  150,000
2Chi phí thang dây1Bộ    300,000
3Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư)1mét dài    40,000
4Chi phí nhân công tháo máy1Bộ    150,000
5Chi phí bảo dưỡng1Bộ    20,0000
6Chi phí khoan rút lõi1mét dài   50,000
Contact Me on Zalo
0918662366