Điều hòa âm trần SamSung 1 chiều inverter 48000BTU AC140TN4DKC/EA 1 pha

Còn hàng

Thông số kỹ thuật

  • Giá: 35,800,000 VND
  • Model: AC140TN4DKC/EA- AC140TXADKC/EA
  • Xuất xứ: Trung Quốc
  • Công suất: 48000 BTU
  • Bảo hành: 24 tháng
  • Phụ kiện: Điều khiển từ xa
  • Liên hệ: 0918 662 366
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

Chi tiết sản phẩm

Thống số kỹ thuật Điều hòa âm trần SamSung 1 chiều inverter 48000BTU AC140TN4DKC/EA 1 pha

Điều hòa âm trần Samsung Dàn lạnh
Dàn nóng
AC140TN4DKC/EA
AC140TXADKC/EA
Hệ thống
Công suất Làm lạnh (Tối thiểu / Định mức / Tối đa) kW  3.50/13.40/15.50
Btu/h  11,900/45,700/52,900
Công suất điện Công suất tiêu thụ điện Làm lạnh (Tối thiểu / Định mức / Tối đa) kW 0.80/4.42/6.40
Cường độ dòng điện Làm lạnh (Tối thiểu / Định mức / Tối đa) A 3.70/20.40/28.00
MCA A  34.00 (MCA)
MFA A  40.00
Hiệu suất năng lượng EER (Chế độ làm lạnh) 3,03
Đường ống kết nối Ống lỏng Φ, mm 9,52
Ống hơi Φ, mm 15,88
Giới hạn lắp đặt Chiều dài tối đa (DN – DL) m 75
Chiều cao tối đa (DN – DL) m 30.0
Môi chất lạnh  Loại R410A
Dàn lạnh
Nguồn điện Φ, #, V, Hz  1,2,220-240,50
Quạt Loại  Sirocco
Lưu lượng gió Cao / Trung bình / Thấp l/s 530.0/450.0/360.0
Ống nước ngưng Φ, mm  VP25 (OD 32,ID 25)
Độ ồn Cao / Trung bình / Thấp dB(A) 44.0 / 41.0 / 37.0
Kích thước Trọng lượng kg 20.00
Kích thước (RxCxD) mm 840 x 288 x 840
Mặt nạ  Tên model  PC4NUFMAN
Bơm nước ngưng Tích hợp sẵn
Dàn nóng
Nguồn điện Φ, #, V, Hz 1,2,220-240,50
Máy nén Loại  Twin BLDC Rotary
Quạt Lưu lượng gió Chế độ làm lạnh l/s 1.840,00
Độ ồn Chế độ làm lạnh dB(A) 54.0
Kích thước Trọng lượng kg 86,5
Kích thước (RxCxD) mm  940 x 1210 x 330
Dải nhiệt độ hoạt động Chế độ làm lạnh ◦C -15~50

 

Bảng giá lắp đặt Điều hòa âm trần SamSung 1 chiều inverter 48000BTU AC140TN4DKC/EA 1 pha

STT VẬT TƯ ĐVT SL  ĐƠN GIÁ VNĐ 
 (Chưa VAT) 
I. Đơn giá lắp đặt điều hòa
1 Ống đồng máy treo tường Công suất 9.000BTU Mét 1                    140,000
2 Ống đồng máy treo tường Công suất 12.000BTU Mét 1                    150,000
3 Ống đồng máy treo tường Công suất 18.000BTU Mét 1                    160,000
4 Ống đồng máy treo tường Công suất 24.000BTU Mét 1                    180,000
5 Ống đồng máy âm trần, tủ 18.000 – 24.000BTU Mét 1                    200,000
6 Ống đồng máy âm trần, tủ 28.000 – 30.000BTU Mét 1                    220,000
7 Ống đồng máy âm trần, tủ 36.000 – 50.000BTU Mét 1                    250,000
8 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1                    100,000
9 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU-24.000BTU Cái 1                    120,000
10 Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1                    250,000
11 Công suất 18.000BTU-24000BTU Bộ 1                    300,000
12 Công lắp đặt máy tủ, âm trần 18.000 – 30.000BTU Bộ 1                    450,000
13 Công lắp đặt máy tủ, âm trần 18.000 – 30.000BTU Bộ 1                    550,000
14 Dây điện 2×1.5mm Mét 1                      15,000
15 Dây điện 2×2.5mm Mét 1   20.000
16 Dây điện 2×4 mm Mét 1                      40,000
17 Dây cáp nguồn 3×4+1×2,5mm Mét 1                      80,000
18 Ống thoát nước mềm Mét 1                      10,000
19 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét 1                      25,000
20 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn Mét 1                      40,000
21 Attomat 1 pha Cái 1                      90,000
22 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường Mét 1                      40,000
23 Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) Bộ 1                      80,000
24 Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵn Bộ 1                    100,000
25 Chi phí thang dây Bộ 1                    400,000
26 Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư) Mét 1                      40,000
II Đơn giá lắp đặt bình nước nóng 
1 Công lắp đặt Bộ 1                    150,000
2 Ống dẫn Đôi 1                    100,000
3 Bộ phụ kiện Bộ 1                      50,000
Contact Me on Zalo
0918662366