Điều hòa âm trần SamSung 2 chiều inverter 28000BTU AC090KN4DKH/EU

Còn hàng

Thông số kỹ thuật

  • Giá: Liên hệ
  • Model: AC090KN4DKH/EU
  • Xuất xứ: Chính hãng Hàn Quốc
  • Công suất: 28.000BTU
  • Bảo hành: 24 tháng
  • Phụ kiện: Điều khiển từ xa
  • Liên hệ: 0918 662 366
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

Chi tiết sản phẩm

Thống số kỹ thuật Điều hòa âm trần SamSung 2 chiều inverter 28000BTU AC090KN4DKH/EU

Điều hòa âm trần Samsung 360 Dàn lạnh
Dàn nóng
AC090KN4DKH/EU
AC090KX4DKH/EU
Công suất Công suất Làm lạnh
(Thấp/Trung Bình/ Cao)
kW 3.00/9.00/11.30
Btu/h 10,200/30,700/38,600
Sưởi ấm
(Thấp/Trung Bình/ Cao)
kW 2.20/10.00/13.90
Btu/h 7,500/34,100/47,400
Công suất điện Công suất điện tiêu thụ (Dạnh định) Làm lạnh (Thấp/Trung Bình/ Cao) KW 0.60/2.82/4.46
Sưởi ấm (Thấp/Trung Bình/ Cao) 0.46/2.65/5.20
Dòng điện Làm lạnh (Thấp/Trung Bình/ Cao) A 3.00/12.70/19.40
Sưởi ấm (Thấp/Trung Bình/ Cao) 2.50/12.50/22.70
MCA A 24.50
MFA A 26,95
Hiệu suất
năng lượng
EER(Chế độ làm lạnh) 3,19
COP(Chế độ sưởi ấm) 3,77
Ống lỏng Φ, mm 9,52
Ống gas Φ, mm 15,88
Giới hạn
đường ống
Chiều dài tối đa
(OD – ID)
m 50,0
Chiều cao tối đa
(ID – OD)
m 30,0
Môi chất lạnh Loại R410A
Dàn lạnh
Nguồn điện Φ,#,V,Hz 1,2,220-240,50
Quạt Lưu lượng gió Cao / Trung bình / Thấp CMM 30.10/24.40/19.80
L/s 501.67/406.67/330.00
Độ ồn Độ ồn Cao / Trung bình / Thấp dB(A) 43.0/38.0/33.0
Kích thước
bên ngoài
Trọng lượng kg 24.00
Kích thước(RxCxS) mm 947 x 365 x 947
Kích thước mặt nạ Mặt nạ PC4NUNMAN
Trọng lượng mặt nạ kg 2.70
Kích thước ΦxD mm 1050 x 94
Dàn nóng
Nguồn điện Φ,#,V,Hz 1,2,220-240.50
Máy nén Công suất động cơ kW 2,82
Quạt Lưu lượng gió Làm lạnh CMM 78.00
L/s 1,300.00
Độ ồn Độ ồn Làm lạnh sưởi ấm dB(A) 52.0/53.0
Kích thước
bên ngoài
Trọng lượng kg 72.00
Kích thước (RxCxS) mm 940 x 998 x 330
Phạm vi nhiệt
độ hoạt động
Làm lạnh oC -15-50
Sưởi ấm oC -20-24

Bảng giá lắp đặt Điều hòa âm trần SamSung 2 chiều inverter 28000BTU AC090KN4DKH/EU

BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG
I, Chi phí nhân công lắp đặt
1 Công lắp đặt 9000 – 12000 1  Bộ       250,000
2 Công lắp đặt 18000 – 24000 1  Bộ       300,000
II, Chi phí ống đồng
1 Ống đồng máy 9.000 + bảo ôn 1 mét dài       160,000
2 Ống đồng máy 12.000 + bảo ôn 1 mét dài       170,000
3 Ống đồng máy 18.000 + bảo ôn 1 mét dài       200,000
4 Ống đồng máy 24.000 + bảo ôn 1 mét dài       210,000
III, Chi phí giá đỡ dàn nóng
1 Giá đỡ cục nóng 9000 – 12000 1  Bộ       100,000
2 Giá đỡ cục nóng 18000 1  Bộ       120,000
3 Giá đỡ cục nóng 24000 ( Giá đại ) 1  Bộ       200,000
IV, Dây điện
1 Dây điện 2x 1.5 1 mét dài   20,000
2 Dây điện 2x 2.5 1 mét dài         25,000
V, Ống nước
1 Ống nước thải mềm 1 mét dài   10,000
2 Ống nước PVC D21 1 mét dài         20,000
3 Ống nước PVC D21 + bảo ôn 1 mét dài         40,000
VI, Vật tư phụ
1 Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ       100,000
2 Aptomat 1 pha 1 Cái       100,000
3 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường 1 mét dài         50,000
 VII, Chi phí phát sinh khác (nếu có)
1 Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵn 1 Bộ   150,000
2 Chi phí thang dây 1 Bộ     300,000
3 Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư) 1 mét dài     40,000
4 Chi phí nhân công tháo máy 1 Bộ     150,000
5 Chi phí bảo dưỡng 1 Bộ     20,0000
6 Chi phí khoan rút lõi 1 mét dài    50,000
Contact Me on Zalo
0918662366