Điều hòa LG 1 chiều Inverter 24.000BTU V24ENF1

Còn hàng

Thông số kỹ thuật

  • Giá: 15,750,000 VND
  • Model: V24ENF1
  • Xuất xứ: Thái Lan
  • Công suất: 24000BTU
  • Bảo hành: Máy 2 năm (máy nén 10 năm)
  • Phụ kiện: Điều khiển từ xa
  • Liên hệ: 0918 662 366
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

Chi tiết sản phẩm

Thống số kỹ thuật Điều hòa LG 1 chiều Inverter 24.000BTU V24ENF1

Điều hòa LG V24ENF1
Công suất làm lạnh kW 6,301 (1,055 ~ 6,975)
Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất – Lớn nhất) Btu/h 21,500 (3,600 ~ 23,800)
Hiệu suất năng lượng
CSPF 5,42
EER/COP W/W 3,41
(Btu/h)/W 11,62
Nguồn điện ø, V, Hz 1 pha, 220-240, 50Hz
Điện năng tiêu thụ W 1,850 (270 ~ 2,600)
Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất – Lớn nhất)
Cường độ dòng điện A 8,50 (1,70 ~ 12,00)
Tiêu chuẩn (Nhỏ nhất – Lớn nhất)
DÀN LẠNH
Lưu lượng gió m3/min 20 / 15 / 12,5 / 10,6
Cao/Trung bình/Thấp/Siêu thấp
Độ ồn dB(A) 47 / 41 / 37 / 32
Cao/Trung bình/Thấp/Siêu thấp
Kích thước R x C x S (mm ) 998 x 345 x 210
Khối lượng KG 11,6
DÀN NÓNG
Lưu lượng gió Tối đa ( m3/min ) 49
Độ ồn dB(A) 55
Kích thước R x C x S (mm ) 870 x 650 x 330
Khối lượng kg 42,5
Phạm vi hoạt động ℃ DB 18 ~ 48
Aptomat A 30
Dây cấp nguồn No. x mm2 3 x 4
Tín hiệu giữa dàn nóng và dàn lạnh No. x mm3 2 x 4 + 2 x 1,5
Đường kính ống dẫn Ống lỏng mm ɸ 6,35
 Ống gas mm 15,88
Môi chất lạnh  Tên môi chất lạnh R32
 Nạp bổ sung (g/m) 20
Chiều dài ống Tối thiểu/Tiêu chuẩn/Tối đa (m) 3 / 7,5 / 30
Chiều dài không cần nạp (m) 12,5
Chênh lệch độ cao tối đa(m) 20
Cấp nguồn Khối trong nhà

 

Bảng giá lắp đặt Điều hòa LG 1 chiều Inverter 24.000BTU V24ENF1

BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG
I, Chi phí nhân công lắp đặt
1 Công lắp đặt 9000 – 12000 1  Bộ       250,000
2 Công lắp đặt 18000 – 24000 1  Bộ       300,000
II, Chi phí ống đồng
1 Ống đồng máy 9.000 + bảo ôn 1 mét dài       160,000
2 Ống đồng máy 12.000 + bảo ôn 1 mét dài       170,000
3 Ống đồng máy 18.000 + bảo ôn 1 mét dài       200,000
4 Ống đồng máy 24.000 + bảo ôn 1 mét dài       210,000
III, Chi phí giá đỡ dàn nóng
1 Giá đỡ cục nóng 9000 – 12000 1  Bộ       100,000
2 Giá đỡ cục nóng 18000 1  Bộ       120,000
3 Giá đỡ cục nóng 24000 ( Giá đại ) 1  Bộ       200,000
IV, Dây điện
1 Dây điện 2x 1.5 1 mét dài   20,000
2 Dây điện 2x 2.5 1 mét dài         25,000
V, Ống nước
1 Ống nước thải mềm 1 mét dài   10,000
2 Ống nước PVC D21 1 mét dài         20,000
3 Ống nước PVC D21 + bảo ôn 1 mét dài         40,000
VI, Vật tư phụ
1 Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ       100,000
2 Aptomat 1 pha 1 Cái       100,000
3 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường 1 mét dài         50,000
 VII, Chi phí phát sinh khác (nếu có)
1 Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵn 1 Bộ   150,000
2 Chi phí thang dây 1 Bộ     300,000
3 Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư) 1 mét dài     40,000
4 Chi phí nhân công tháo máy 1 Bộ     150,000
5 Chi phí bảo dưỡng 1 Bộ     20,0000
6 Chi phí khoan rút lõi 1 mét dài    50,000
Contact Me on Zalo
0918662366