Điều hòa Mitsubishi Heavy 34.000BTU FDT100CNV-S5 âm trần 1 chiều

Còn hàng

Thông số kỹ thuật

  • Giá: 33,400,000 VND
  • Model: FDT100CNV-S5/FDC100CNV-S5
  • Xuất xứ: Thái Lan
  • Công suất: 34.000 BTU
  • Bảo hành: 24 tháng
  • Phụ kiện: Điều khiển từ xa
  • Liên hệ: 0918 662 366
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

Chi tiết sản phẩm

Thống số kỹ thuật Điều hòa Mitsubishi Heavy 34.000BTU FDT100CNV-S5 âm trần 1 chiều

Điều hòa âm trần Mitsubishi Heavy FDT100CNV-S5/FDC100CNV-S5
Dàn lạnh FDT100CNV-S5
Dàn nóng FDC100CNV-S5
Nguồn điện 1 Phase 220-240V, 50Hz
Công suất lạnh kW 10,5
Cong suất tiêu thụ kW 2,91
COP 3,61
Dòng điện hoạt động tối đa A 17,3
Dòng điện khởi động 58,7
Độ ồn Dàn lạnh (P-Hi/Hi/Me/Lo) dB(A) 44/40/38/34
Dàn nóng 55
Lưu lượng gió Dàn lạnh (P-Hi/Hi/Me/Lo) m³/phút 31/26/21/17
Dàn nóng 75
Kích thước ngoài Mặt nạ (cao x rộng x sâu) mm 35x950x950
Dàn lạnh 298x840x840
Dàn nóng 845x970x370
Trọng lượng tịnh Dàn lạnh (Thân máy/Mặt nạ) kg 30 (25/5)
Dàn nóng 77,5
Gas lạnh R410A ( nạp 30m)
Kích cỡ đường ống Đường lỏng/Đường hơi Ømm 9.52(3/8”) /15.88(5/8”)
Độ dài đường ống m Tối đa 50
Độ cao chênh lệch Dàn nóng cao/thấp hơn m Tối đa 30/15
Mặt nạ (tùy chọn) T-PSA-5AW-E / T-PSAE-5AW-E
Dây điện kết nối 1.6mm² x 4 dây ( bao gồm dây nối đất)
Phương pháp kết nối Trạm nối dây (siết vít)
Hệ điều khiển (tùy chọn) Có dây; RC-EX3A, RC-E5, RCH-E3
Không dây: RCN-T-SAW-E2

 

Bảng giá lắp đặt Điều hòa Mitsubishi Heavy 34.000BTU FDT100CNV-S5 âm trần 1 chiều

BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG
I, Chi phí nhân công lắp đặt
1 Công lắp đặt 9000 – 12000 1  Bộ       250,000
2 Công lắp đặt 18000 – 24000 1  Bộ       300,000
II, Chi phí ống đồng
1 Ống đồng máy 9.000 + bảo ôn 1 mét dài       160,000
2 Ống đồng máy 12.000 + bảo ôn 1 mét dài       170,000
3 Ống đồng máy 18.000 + bảo ôn 1 mét dài       200,000
4 Ống đồng máy 24.000 + bảo ôn 1 mét dài       210,000
III, Chi phí giá đỡ dàn nóng
1 Giá đỡ cục nóng 9000 – 12000 1  Bộ       100,000
2 Giá đỡ cục nóng 18000 1  Bộ       120,000
3 Giá đỡ cục nóng 24000 ( Giá đại ) 1  Bộ       200,000
IV, Dây điện
1 Dây điện 2x 1.5 1 mét dài   20,000
2 Dây điện 2x 2.5 1 mét dài         25,000
V, Ống nước
1 Ống nước thải mềm 1 mét dài   10,000
2 Ống nước PVC D21 1 mét dài         20,000
3 Ống nước PVC D21 + bảo ôn 1 mét dài         40,000
VI, Vật tư phụ
1 Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ       100,000
2 Aptomat 1 pha 1 Cái       100,000
3 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường 1 mét dài         50,000
 VII, Chi phí phát sinh khác (nếu có)
1 Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵn 1 Bộ   150,000
2 Chi phí thang dây 1 Bộ     300,000
3 Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư) 1 mét dài     40,000
4 Chi phí nhân công tháo máy 1 Bộ     150,000
5 Chi phí bảo dưỡng 1 Bộ     20,0000
6 Chi phí khoan rút lõi 1 mét dài    50,000
Contact Me on Zalo
0918662366