Điều hòa Mitsubishi Heavy 42.000BTU FDT125CR-S5 âm trần 1 chiều

Còn hàng

Thông số kỹ thuật

  • Giá: 36,800,000 VND
  • Model: FDT125CR-S5/FDC125CR-S5
  • Xuất xứ: Thái Lan
  • Công suất: 42.000 BTU
  • Bảo hành: 24 tháng
  • Phụ kiện: Điều khiển từ xa
  • Liên hệ: 0918 662 366
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

Chi tiết sản phẩm

Thống số kỹ thuật Điều hòa Mitsubishi Heavy 42.000BTU FDT125CR-S5 âm trần 1 chiều

Dàn lạnh FDT125CR-S5
Dàn nóng FDC125CR-S5
Nguồn điện 3 Pha, 380-415V, 50Hz
Công suất lạnh kW 12,5
BTU/h 42.650
Công suất tiêu thụ điện W 4.464
COP W/W 2,80
Dòng điện danh định A 8
Dòng điện khởi động 17
Độ ồn Dàn lạnh dB(A) Hi:51/ Me:43 / Lo:41
Dàn nóng 59
Lưu lượng gió Dàn lạnh mm Hi:34 / Me:30 / Lo:23
Dàn nóng mm 75
Kích thước ngoài
(Cao x Rộng x Sâu)
Dàn lạnh kg Thân máy: 246 x 840 x 840 / Mặt nạ: 35 x 950 x 950
Dàn nóng kg 845 x 970 x 370
Trọng lượng tịnh Dàn lạnh m3/min 32,5
Dàn nóng m3/min 87
Môi chất lạnh R410 (nạp cho 30m)
Kích cỡ đường ống Đường lỏng / Đường gas mm ø 9.52 / 15.88
Độ dài đường ống m 50
Độ cao chênh lệch Dàn nóng cao hơn / Thấp hơn m Tối đa 30/15
Mặt nạ T-PNS-3BW-E (không dây) T-PSA-3BW-E
Dây điện kết nối 1.5mm2 x 4 sợi (bao gồm dây nối đất)
Phương pháp nối dây Kiểu kết nối bằng trạm (siết vít)
Hệ điều khiển Không dây (tiêu chuẩn) Tiêu chuẩn (bao gồm T-PSN-3BW-E)
Có dây (tùy chọn) RC-EX1A, RC-E5, RCH-E3 (Cần chọn thêm bộ kết nối SC-BIKN)

 

Bảng giá lắp đặt Điều hòa Mitsubishi Heavy 42.000BTU FDT125CR-S5 âm trần 1 chiều

BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG
I, Chi phí nhân công lắp đặt
1 Công lắp đặt 9000 – 12000 1  Bộ       250,000
2 Công lắp đặt 18000 – 24000 1  Bộ       300,000
II, Chi phí ống đồng
1 Ống đồng máy 9.000 + bảo ôn 1 mét dài       160,000
2 Ống đồng máy 12.000 + bảo ôn 1 mét dài       170,000
3 Ống đồng máy 18.000 + bảo ôn 1 mét dài       200,000
4 Ống đồng máy 24.000 + bảo ôn 1 mét dài       210,000
III, Chi phí giá đỡ dàn nóng
1 Giá đỡ cục nóng 9000 – 12000 1  Bộ       100,000
2 Giá đỡ cục nóng 18000 1  Bộ       120,000
3 Giá đỡ cục nóng 24000 ( Giá đại ) 1  Bộ       200,000
IV, Dây điện
1 Dây điện 2x 1.5 1 mét dài   20,000
2 Dây điện 2x 2.5 1 mét dài         25,000
V, Ống nước
1 Ống nước thải mềm 1 mét dài   10,000
2 Ống nước PVC D21 1 mét dài         20,000
3 Ống nước PVC D21 + bảo ôn 1 mét dài         40,000
VI, Vật tư phụ
1 Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ       100,000
2 Aptomat 1 pha 1 Cái       100,000
3 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường 1 mét dài         50,000
 VII, Chi phí phát sinh khác (nếu có)
1 Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵn 1 Bộ   150,000
2 Chi phí thang dây 1 Bộ     300,000
3 Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư) 1 mét dài     40,000
4 Chi phí nhân công tháo máy 1 Bộ     150,000
5 Chi phí bảo dưỡng 1 Bộ     20,0000
6 Chi phí khoan rút lõi 1 mét dài    50,000
Contact Me on Zalo
0918662366