Điều hòa tủ đứng Casper 2 chiều 48.000BTU FH-48TL22

Còn hàng

Thông số kỹ thuật

  • Giá: Liên hệ
  • Model: FH-48TL22
  • Xuất xứ: Chính hãng Thái Lan
  • Công suất: 48000BTU
  • Bảo hành: Máy 3 năm (máy nén 5 năm)
  • Phụ kiện: Điều khiển từ xa
  • Liên hệ: 0918 662 366
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

Chi tiết sản phẩm

Thống số kỹ thuật Điều hòa tủ đứng Casper 2 chiều 48.000BTU FH-48TL22

Điều hòa tủ đứng Casper FH-48TL22
Thông số cơ bản Công suất danh định BTU/h 48
Công suất tiêu thụ danh định Làm lạnh W 4800
Sưởi W 5100
Dòng điện danh định Làm lạnh A 9
Sưởi A 10
Nguồn điện V/Ph/Hz 380-415V/3P/50Hz
Gas R410A
Lượng gas nạp g 3300
Lưu lượng gió(H/M/L) m³/h 1900
Độ ồn dB(A) 57
Dàn lạnh Kích thước máy mm 580 x 1925 x 400
Kích thước bao bì mm 690 x 2100 x 565
Khối lượng tịnh Kg 54
Dàn nóng Máy nén /
Đông cơ quạt CW60A
Kích thước máy mm 940 x 1320 x 340
Kích thước bao bì mm 1070 x 1435 x 450
Khối lượng tịnh kg 101
Ống Đường kính ống lỏng mm Ø9.52
Đường kính ống gas mm Ø19.05
Diện tích sử dụng đề xuất 44-65

 

Bảng giá lắp đặt Điều hòa tủ đứng Casper 2 chiều 48.000BTU FH-48TL22

BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG
I, Chi phí nhân công lắp đặt
1 Công lắp đặt 9000 – 12000 1  Bộ       250,000
2 Công lắp đặt 18000 – 24000 1  Bộ       300,000
II, Chi phí ống đồng
1 Ống đồng máy 9.000 + bảo ôn 1 mét dài       160,000
2 Ống đồng máy 12.000 + bảo ôn 1 mét dài       170,000
3 Ống đồng máy 18.000 + bảo ôn 1 mét dài       200,000
4 Ống đồng máy 24.000 + bảo ôn 1 mét dài       210,000
III, Chi phí giá đỡ dàn nóng
1 Giá đỡ cục nóng 9000 – 12000 1  Bộ       100,000
2 Giá đỡ cục nóng 18000 1  Bộ       120,000
3 Giá đỡ cục nóng 24000 ( Giá đại ) 1  Bộ       200,000
IV, Dây điện
1 Dây điện 2x 1.5 1 mét dài   20,000
2 Dây điện 2x 2.5 1 mét dài         25,000
V, Ống nước
1 Ống nước thải mềm 1 mét dài   10,000
2 Ống nước PVC D21 1 mét dài         20,000
3 Ống nước PVC D21 + bảo ôn 1 mét dài         40,000
VI, Vật tư phụ
1 Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ       100,000
2 Aptomat 1 pha 1 Cái       100,000
3 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường 1 mét dài         50,000
 VII, Chi phí phát sinh khác (nếu có)
1 Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵn 1 Bộ   150,000
2 Chi phí thang dây 1 Bộ     300,000
3 Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư) 1 mét dài     40,000
4 Chi phí nhân công tháo máy 1 Bộ     150,000
5 Chi phí bảo dưỡng 1 Bộ     20,0000
6 Chi phí khoan rút lõi 1 mét dài    50,000
Contact Me on Zalo
0918662366