Điều hòa Casper inverter 24000BTU GH-24IS33 treo tường 2 chiều

Thông số kỹ thuật

  • Giá: 17,400,000 VND
  • Model: GH-24IS33
  • Xuất xứ: Thái Lan
  • Công suất: 24000BTU
  • Bảo hành: Máy 3 năm (1 đổi 1 trong 2 năm)
  • Phụ kiện: Điều khiển từ xa

Chi tiết sản phẩm

Điều hòa CasperGH-18IS33
Công suất làm lạnhKw5.42
(1.3-5.45)
BTU/h18,500
(4,436-18,084)
Công suất sưởi ấmKw5.80
(1.30-5.90)
BTU/h19,780
(4,436-20,132)
Điện năng tiêu thụ ( làm lạnh )W1,760
(235-1,900)
Điện năng tiêu thụ ( sưởi ấm )W1,890
(230 – 2,330)
Cường độ dòng điện ( làm lạnh )A7.5
(1.0-10.5)
Cường độ dòng điện (sưởi ấm )A9.7
(1.0-11.0)
cường độ dòng điện tối đaA12.0
Hiệu suất năng lương CSPFW/W5.2
Nhãn năng lượng
(TCVN 7830:2015)
Số sao5
Nguồn điệnV ~ Hz220V~50Hz
Dàn lạnh
Lưu lượng gióm3/h850
Kích thước (R x S x C)mm905 x 312 x 226
Khối lượng tịnhkg12
Dàn nóng
Kích thước (R x S x C)mm860 x 545 X 315
Khối lượng tịnhkg35
Ống dẫn môi chất lạnh
Môi chất lạnhR32
Đường kính ống lỏngmm6.35
Đường kính ống gasmm12.7
Chiều dài ống chuẩn
( Không cần nạp thêm )
m5
Chiều dài ống tối đam20
Chênh lệch độ cao tối đam10

Bảng giá lắp đặt

BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG
I, Chi phí nhân công lắp đặt
1Công lắp đặt 9000 - 120001 Bộ      250,000
2Công lắp đặt 18000 - 240001 Bộ      300,000
II, Chi phí ống đồng
1Ống đồng máy 9.000 + bảo ôn1mét dài      160,000
2Ống đồng máy 12.000 + bảo ôn1mét dài      170,000
3Ống đồng máy 18.000 + bảo ôn1mét dài      200,000
4Ống đồng máy 24.000 + bảo ôn1mét dài      210,000
III, Chi phí giá đỡ dàn nóng
1Giá đỡ cục nóng 9000 - 120001 Bộ      100,000
2Giá đỡ cục nóng 180001 Bộ      120,000
3Giá đỡ cục nóng 24000 ( Giá đại )1 Bộ      200,000
IV, Dây điện
1Dây điện 2x 1.51mét dài  20,000
2Dây điện 2x 2.51mét dài        25,000
V, Ống nước
1Ống nước thải mềm1mét dài  10,000
2Ống nước PVC D211mét dài        20,000
3Ống nước PVC D21 + bảo ôn1mét dài        40,000
VI, Vật tư phụ
1Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. )1 Bộ      100,000
2Aptomat 1 pha1Cái      100,000
3Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường1mét dài        50,000
 VII, Chi phí phát sinh khác (nếu có)
1Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵn1Bộ  150,000
2Chi phí thang dây1Bộ    300,000
3Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư)1mét dài    40,000
4Chi phí nhân công tháo máy1Bộ    150,000
5Chi phí bảo dưỡng1Bộ    20,0000
6Chi phí khoan rút lõi1mét dài   50,000
Contact Me on Zalo
0918662366