Điều hòa ống gió Mitsubishi Heavy 2 chiều inverter 18000BTU FDUM50VF

Còn hàng

Thông số kỹ thuật

  • Giá: 29,900,000 VND
  • Model: FDUM50VF/SRC50ZSX-S
  • Xuất xứ: Thái Lan
  • Công suất: 18000BTU
  • Bảo hành: 24 tháng
  • Phụ kiện: Giá niêm yết (GNY) = Giá điều khiển dây (RC-E5) Giá điều khiển xa (RCN-KIT4-E2) = GNY + 650.000 đ
  • Liên hệ: 0918 662 366
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

Chi tiết sản phẩm

Thống số kỹ thuật Điều hòa ống gió Mitsubishi Heavy 2 chiều inverter 18000BTU FDUM50VF

Tên Dàn Lạnh FDUM50VF
Tên Dàn Nóng SRC50ZMX-S
Nguồn Điện 1 Pha 220-240V, 50Hz/220V,6Hz
Công suất lạnh(Tối thiểu-Tối Đa) KW 5.0(1.1  ~  5.6)
Công suất sưởi(Tối thiểu-Tối Đa) KW 5.4(0.6  ~ 6.3)
Công suất tiêu thụ Làm Lạnh/Sưởi KW 1.38/1.45
COP Làm Lạnh/Sưởi 3.62/3.72
Dòng điện hoạt động 220/230/240 A 5
Dòng điện hoạt động tối đa A 15
Độ ồn công suất Dàn lạnh Làm Lạnh/Sưởi Db(A) 60/60
Dàn nóng Làm Lạnh/Sưởi 63/63
Độ ồn áp suất Dàn lạnh Làm lạnh(Cao/Thấp/TB) Db(A) 32/29/26
Sưởi(Cao/Thấp/TB) 32/29/26
Dàn nóng Làm Lạnh/Sưởi 54/50
Lưu lượng gió Dàn lạnh Làm lạnh(Cao/Thấp/TB) mᶟ/phút 10/9/8
Sưởi(Cao/Thấp/TB) mᶟ/phút 10/9/8
Dàn nóng Làm Lạnh/Sưởi mᶟ/phút 40/33
Áp suất tĩnh ngoài Pa Tiêu chuẩn:35, Tối đa:100
Kích thước ngoài Dàn lạnh Cao x Rộng x Sâu mm 280x750x635
Dàn nóng Cao x Rộng x Sâu mm 640×800(÷71)x290
Trọng lượng tịnh Dàn lạnh kg 29
Dàn nóng kg 45
Kích cỡ đường ống Đường lỏng/Đường hơi mm 6.35/12.7
Độ dài đường ống m 30
Độ cao chênh lệch Dàn nóng cao/thấp hơn m Tối đa 20/20
Dãy nhiệt độ hoạt động Làm lạnh °C -15  ~ 43*ᶟ
Sưởi °C -15  ~ 20
Bộ lọc(Tùy chọn) Bộ lọc :UM-FL1EF
Hộp điều khiển(Tùy chọn) Có dây:RC-EX1A,RC-E5,RCH-E3/ Không Dây: RCN-KIT3-E

Bảng giá lắp đặt Điều hòa ống gió Mitsubishi Heavy 2 chiều inverter 18000BTU FDUM50VF

BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG
I, Chi phí nhân công lắp đặt
1 Công lắp đặt 9000 – 12000 1  Bộ       250,000
2 Công lắp đặt 18000 – 24000 1  Bộ       300,000
II, Chi phí ống đồng
1 Ống đồng máy 9.000 + bảo ôn 1 mét dài       160,000
2 Ống đồng máy 12.000 + bảo ôn 1 mét dài       170,000
3 Ống đồng máy 18.000 + bảo ôn 1 mét dài       200,000
4 Ống đồng máy 24.000 + bảo ôn 1 mét dài       210,000
III, Chi phí giá đỡ dàn nóng
1 Giá đỡ cục nóng 9000 – 12000 1  Bộ       100,000
2 Giá đỡ cục nóng 18000 1  Bộ       120,000
3 Giá đỡ cục nóng 24000 ( Giá đại ) 1  Bộ       200,000
IV, Dây điện
1 Dây điện 2x 1.5 1 mét dài   20,000
2 Dây điện 2x 2.5 1 mét dài         25,000
V, Ống nước
1 Ống nước thải mềm 1 mét dài   10,000
2 Ống nước PVC D21 1 mét dài         20,000
3 Ống nước PVC D21 + bảo ôn 1 mét dài         40,000
VI, Vật tư phụ
1 Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ       100,000
2 Aptomat 1 pha 1 Cái       100,000
3 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường 1 mét dài         50,000
 VII, Chi phí phát sinh khác (nếu có)
1 Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵn 1 Bộ   150,000
2 Chi phí thang dây 1 Bộ     300,000
3 Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư) 1 mét dài     40,000
4 Chi phí nhân công tháo máy 1 Bộ     150,000
5 Chi phí bảo dưỡng 1 Bộ     20,0000
6 Chi phí khoan rút lõi 1 mét dài    50,000
Contact Me on Zalo
0918662366