Điều hòa tủ đứng Daikin 2 chiều 28.000BTU FVQ71CVEB

Còn hàng

Thông số kỹ thuật

  • Giá: 46,500,000 VND
  • Model: FVQ71CVEB/RZQ71KCV4A
  • Xuất xứ:
  • Công suất: 28000BTU
  • Bảo hành: 12 tháng
  • Phụ kiện:
  • Liên hệ: 09456 33233 - 0916 499 299
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

Chi tiết sản phẩm

Thống số kỹ thuật Điều hòa tủ đứng Daikin 2 chiều 28.000BTU FVQ71CVEB

Model Dàn lạnh FVQ71CVEB
Dàn nóng RZQ71LV1
Điện nguồn Dàn nóng 1 Pha, 220 – 240 V, 50Hz
Công suất lạnh1,3 Định danh (Tối thiểu. – Tối đa.) kW 7.1
(3.2-8.0)
Btu/h 24,200
(10,900-27,300)
Công suất sưởi
Định danh (Tối thiểu – Tối đa)
kW 8
(3.5-9.0)
Btu/h 27,300
(11,900-30,700)
Điện năng tiêu thụ Lạnh kW 2.33
Sưởi 2.61
COP Lạnh W/W 3.05
Sưởi 3.07
Dàn lạnh Màu sắc Màu trắng sáng
Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp) dB(A) 43/41/38
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 1,850x600x270
Khối lượng Kg 39
Dàn nóng Dàn tản nhiệt Loại Ống đồng cánh nhôm
Độ ồn (Lạnh/Sưởi/Chế độ ban đêm) dB(A) 49/51/45
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 770x900x320
Khối lượng Kg 64
Ống nối Lỏng (Loe) mm 9.5
Hơi (Loe) mm 15.9
Chiều dài ống tối đa giữa các thiết bị m 50 (Chiều dài tương đương 70)
Chênh lệch độ cao lắp đặt tối đa m 30
Cách nhiệt Cả ống hơi và ống lỏng

Bảng giá lắp đặt Điều hòa tủ đứng Daikin 2 chiều 28.000BTU FVQ71CVEB

STT VẬT TƯ ĐVT SL  ĐƠN GIÁ VNĐ 
 (Chưa VAT) 
I. Đơn giá lắp đặt điều hòa
1 Ống đồng máy treo tường Công suất 9.000BTU Mét 1                    140,000
2 Ống đồng máy treo tường Công suất 12.000BTU Mét 1                    150,000
3 Ống đồng máy treo tường Công suất 18.000BTU Mét 1                    160,000
4 Ống đồng máy treo tường Công suất 24.000BTU Mét 1                    180,000
5 Ống đồng máy âm trần, tủ 18.000 – 24.000BTU Mét 1                    200,000
6 Ống đồng máy âm trần, tủ 28.000 – 30.000BTU Mét 1                    220,000
7 Ống đồng máy âm trần, tủ 36.000 – 50.000BTU Mét 1                    250,000
8 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1                    100,000
9 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU-24.000BTU Cái 1                    120,000
10 Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1                    250,000
11 Công suất 18.000BTU-24000BTU Bộ 1                    300,000
12 Công lắp đặt máy tủ, âm trần 18.000 – 30.000BTU Bộ 1                    450,000
13 Công lắp đặt máy tủ, âm trần 18.000 – 30.000BTU Bộ 1                    550,000
14 Dây điện 2×1.5mm Mét 1                      15,000
15 Dây điện 2×2.5mm Mét 1   20.000
16 Dây điện 2×4 mm Mét 1                      40,000
17 Dây cáp nguồn 3×4+1×2,5mm Mét 1                      80,000
18 Ống thoát nước mềm Mét 1                      10,000
19 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét 1                      25,000
20 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn Mét 1                      40,000
21 Attomat 1 pha Cái 1                      90,000
22 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường Mét 1                      40,000
23 Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) Bộ 1                      80,000
24 Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵn Bộ 1                    100,000
25 Chi phí thang dây Bộ 1                    400,000
26 Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư) Mét 1                      40,000
II Đơn giá lắp đặt bình nước nóng 
1 Công lắp đặt Bộ 1                    150,000
2 Ống dẫn Đôi 1                    100,000
3 Bộ phụ kiện Bộ 1                      50,000
Contact Me on Zalo
0916499299