Điều hòa Casper inverter 9000BTU TC-09IS36 treo tường 1 chiều

Thông số kỹ thuật

  • Giá: 4,800,000 VND
  • Model: TC-09IS36
  • Xuất xứ: Thái Lan
  • Công suất: 9000BTU
  • Bảo hành: Máy 3 năm (máy nén 5 năm)
  • Phụ kiện: Điều khiển từ xa

Chi tiết sản phẩm

Điều hòa nhập khẩu Thái Lan, phân phối bởi điều hòa Đại Dương

Điều hòa casper casper inverter với nhiều tính năng ưu việt như: Làm lạnh nhanh. Thanh lọc không khí, Tự động làm sạch, Chế độ Sleep mode, Cảm biến thân nhiệt, Tiết kiệm điện năng. Bảo hành chính hãng lên đến 60 tháng.

Làm lạnh nhanh Turbo

Chế độ Turbo có tác dụng đẩy máy nén hoạt động tối đa để nhanh chóng đưa nhiệt độ phòng đạt đến nhiệt độ đã cài đặt trong 30s

Công nghệ i-Saving

Điều hòa casper với công nghệ tiên tiến i-Saving: máy nén Inverter hoạt động ở tần số thấp (1Hz) để duy trì nhiệt độ mong muốn, động cơ quạt bên trong hoạt động với số vòng quay tối thiểu, giúp giảm điện năng tiêu thụ xuống chỉ còn 0.3W

Lắp đặt dễ dàng

Cấu trúc nguyên khối, mặt dưới tháo rời và hạn chế tối đa các ốc vít, giúp tối giản số lượng kỹ sự lắp đặt chỉ còn 1 người, tiết kiệm chi phí và thời gian lắp đặt lên tới 50%.

Thanh lọc không khí

Cơ chế lọc bụi mịn tối ưu tấm lọc loại bỏ 99,9% các loại bụi siêu vi có kích thước cực nhỏ thông qua lực hút tĩnh điện và làm thanh lọc bầu không khí trong căn nhà của bạn

Cơ chế tự làm sạch thông minh

Điều hòa Casper inverter 9000BTU TC-09IS36 khi khởi động chức năng i-Clean, máy sẽ tự động làm lạnh và đóng băng bề mặt dàn lạnh. Sau đó, máy sẽ làm tan băng giúp loại bỏ bụi bẩn bám trên bề mặt dàn, làm tăng tuổi thọ của dàn và hiệu quả làm lạnh của máy.

Cảm biến nhiệt độ

Cơ chế tự động chọn chế độ vận hành để đạt nhiệt độ phù hợp nhất và đảm bảo nhiệt độ trong phòng không chênh lệch với nhiệt độ xung quanh cơ thể bạn, tránh bị cảm lạnh.

Điều hòa CasperTC-09IS36
Công suất làm lạnh
(Nhỏ nhất-lớn nhất)
kW2.64
(0.60-3.20)
BTU/h9.000
(2.050-10.900)
Điện năng tiêu thụ (làm lạnh)W980
(400-1.400)
Cường độ dòng điện (làm lạnh)A4.5
(1.7-6.1)
Cường độ dòng điện tối đaA8.0
Hiệu suất năng lượng CSPFW/W4.31
Nhãn năng lượng
(TCVN 7830:2015)
Số sao5
Nguồn điệnV~Hz220V~50Hz
Dàn lạnh
Lưu lượng gió (Turbo/Cao/Trung/Thấp)m3/h540/470/420/370
Kích thước (RxCxS)mm708x193x282
Khối lượng tịnhkg6.5
Dàn nóng
Kích thước (RxCxS)mm703x233x455
Khối lượng tịnhkg17.5
Ống dẫn môi chất lạnh
Môi chất lạnhR32
Đường kính ống lỏngmm6.35
Đường kính ống gasmm9.52
Chiều dài ống chuẩn
(Không cần nạp thêm)
m5
Chiều dài ống tối đam20
Chênh lệch độ cao tối đam10

Bảng giá lắp đặt

BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG
I, Chi phí nhân công lắp đặt
1Công lắp đặt 9000 - 120001 Bộ      250,000
2Công lắp đặt 18000 - 240001 Bộ      300,000
II, Chi phí ống đồng
1Ống đồng máy 9.000 + bảo ôn1mét dài      160,000
2Ống đồng máy 12.000 + bảo ôn1mét dài      170,000
3Ống đồng máy 18.000 + bảo ôn1mét dài      200,000
4Ống đồng máy 24.000 + bảo ôn1mét dài      210,000
III, Chi phí giá đỡ dàn nóng
1Giá đỡ cục nóng 9000 - 120001 Bộ      100,000
2Giá đỡ cục nóng 180001 Bộ      120,000
3Giá đỡ cục nóng 24000 ( Giá đại )1 Bộ      200,000
IV, Dây điện
1Dây điện 2x 1.51mét dài  20,000
2Dây điện 2x 2.51mét dài        25,000
V, Ống nước
1Ống nước thải mềm1mét dài  10,000
2Ống nước PVC D211mét dài        20,000
3Ống nước PVC D21 + bảo ôn1mét dài        40,000
VI, Vật tư phụ
1Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. )1 Bộ      100,000
2Aptomat 1 pha1Cái      100,000
3Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường1mét dài        50,000
 VII, Chi phí phát sinh khác (nếu có)
1Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵn1Bộ  150,000
2Chi phí thang dây1Bộ    300,000
3Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư)1mét dài    40,000
4Chi phí nhân công tháo máy1Bộ    150,000
5Chi phí bảo dưỡng1Bộ    20,0000
6Chi phí khoan rút lõi1mét dài   50,000
Contact Me on Zalo
0918662366