Điều hòa nhập khẩu Thái Lan, phân phối bởi điều hòa Đại Dương
Điều hòa casper casper inverter với nhiều tính năng ưu việt như: Làm lạnh nhanh. Thanh lọc không khí, Tự động làm sạch, Chế độ Sleep mode, Cảm biến thân nhiệt, Tiết kiệm điện năng. Bảo hành chính hãng lên đến 60 tháng.

Làm lạnh nhanh Turbo
Chế độ Turbo có tác dụng đẩy máy nén hoạt động tối đa để nhanh chóng đưa nhiệt độ phòng đạt đến nhiệt độ đã cài đặt trong 30s

Công nghệ i-Saving
Điều hòa casper với công nghệ tiên tiến i-Saving: máy nén Inverter hoạt động ở tần số thấp (1Hz) để duy trì nhiệt độ mong muốn, động cơ quạt bên trong hoạt động với số vòng quay tối thiểu, giúp giảm điện năng tiêu thụ xuống chỉ còn 0.3W

Lắp đặt dễ dàng
Cấu trúc nguyên khối, mặt dưới tháo rời và hạn chế tối đa các ốc vít, giúp tối giản số lượng kỹ sự lắp đặt chỉ còn 1 người, tiết kiệm chi phí và thời gian lắp đặt lên tới 50%.

Thanh lọc không khí
Cơ chế lọc bụi mịn tối ưu tấm lọc loại bỏ 99,9% các loại bụi siêu vi có kích thước cực nhỏ thông qua lực hút tĩnh điện và làm thanh lọc bầu không khí trong căn nhà của bạn

Cơ chế tự làm sạch thông minh
Điều hòa Casper inverter 9000BTU TC-09IS36 khi khởi động chức năng i-Clean, máy sẽ tự động làm lạnh và đóng băng bề mặt dàn lạnh. Sau đó, máy sẽ làm tan băng giúp loại bỏ bụi bẩn bám trên bề mặt dàn, làm tăng tuổi thọ của dàn và hiệu quả làm lạnh của máy.

Cảm biến nhiệt độ
Cơ chế tự động chọn chế độ vận hành để đạt nhiệt độ phù hợp nhất và đảm bảo nhiệt độ trong phòng không chênh lệch với nhiệt độ xung quanh cơ thể bạn, tránh bị cảm lạnh.
| Điều hòa Casper | TC-09IS36 | |
| Công suất làm lạnh (Nhỏ nhất-lớn nhất) | kW | 2.64 (0.60-3.20) |
| BTU/h | 9.000 (2.050-10.900) | |
| Điện năng tiêu thụ (làm lạnh) | W | 980 (400-1.400) |
| Cường độ dòng điện (làm lạnh) | A | 4.5 (1.7-6.1) |
| Cường độ dòng điện tối đa | A | 8.0 |
| Hiệu suất năng lượng CSPF | W/W | 4.31 |
| Nhãn năng lượng (TCVN 7830:2015) | Số sao | 5 |
| Nguồn điện | V~Hz | 220V~50Hz |
| Dàn lạnh | ||
| Lưu lượng gió (Turbo/Cao/Trung/Thấp) | m3/h | 540/470/420/370 |
| Kích thước (RxCxS) | mm | 708x193x282 |
| Khối lượng tịnh | kg | 6.5 |
| Dàn nóng | ||
| Kích thước (RxCxS) | mm | 703x233x455 |
| Khối lượng tịnh | kg | 17.5 |
| Ống dẫn môi chất lạnh | ||
| Môi chất lạnh | R32 | |
| Đường kính ống lỏng | mm | 6.35 |
| Đường kính ống gas | mm | 9.52 |
| Chiều dài ống chuẩn (Không cần nạp thêm) | m | 5 |
| Chiều dài ống tối đa | m | 20 |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 10 |









